Hotline 24/7: 0965.125.744•08:30 - 18:00 (T2 - T7)•46 Đường 18A, Phường Phước Long, TP. Thủ Đức, TP. HCM
Tra Cứu Bảo Hành|Góc Kỹ Thuật|
VIE
||Đăng nhập
VietITPro - IT Service & Hardware
Dịch Vụ Sửa ChữaBuild PC
ƯU ĐÃI THÀNH VIÊN & DOANH NGHIỆP

ĐĂNG KÝ NHẬN BẢN TIN & VOUCHER KIẾN THỨC

Nhận ngay voucher giảm giá 10% linh kiện & miễn phí kiểm tra phần cứng định kỳ.

VIETITPRO

VietITPro - IT Service & Hardware

Trung tâm dịch vụ & Sửa chữa phần cứng máy tính chuyên sâu. Chuyên đóng chip BGA, sửa mainboard, vệ sinh máy trạm và phân phối linh kiện chính hãng.

Hotline Hỗ Trợ 24/7
0965125744
[email protected]
8:30 - 18:00 Từ thứ 2 đến thứ 7
Fanpage VietITProVLHồ Sơ Viet Luu

DỊCH VỤ & HARDWARE LAB

  • Bảng Giá Sửa Chữa Tổng Hợp
  • Mạch Điện Tử Thiết Kế & Modify
  • Linh Kiện Cũ & Thiết Bị Thanh Lý
  • Tự Build Cấu Hình PC (Build PC)
  • Trung Tâm Dịch Vụ
  • Sửa Card Màn Hình (VGA)
  • Sửa & Thay Mainboard PC / Laptop
  • Vệ Sinh Máy Tính & Cài Đặt
  • Nạp Mực In Tận Nơi 24/7
  • Cứu Dữ Liệu Ổ Cứng SSD / HDD
  • Bảo Trì IT & Hạ Tầng Mạng
  • Thu Cũ Đổi Mới PC & Laptop
  • Trang Đào Tạo Kỹ Thuật Nội Bộ

CHÍNH SÁCH & BẢO HÀNH

  • Chính Sách Đặt Cọc Cam Kết 20%
  • Hình Thức Thanh Toán Linh Hoạt
  • Hướng Dẫn Gửi Hàng Sửa Chữa
  • Quy Chuẩn Niêm Phong Kiện Hàng
  • Chính Sách Bảo Hành 1 Đổi 1
  • Bảng Giá Sửa Chữa Minh Bạch
  • Tra Cứu Bảo Hành Điện Tử
  • Tích & Đổi Điểm V-Points
  • Chính Sách Đổi - Trả Hàng
  • Bảo Mật Thông Tin & Dữ Liệu
  • Tin Tuyển Dụng
CÔNG CỤ BUILD PC THÔNG MINH
Kiểm tra tương thích & Xuất PDF
BẮT ĐẦU BUILD PC NGAY

ĐỊA CHỈ & BẢN ĐỒ

Cơ Sở 1 • Tiếp Nhận & Giao Dịch
Kho Hàng & Nơi Nhận Máy
46 Đường 18A, Phước Long, TP. Thủ Đức, TP. HCM
Cơ Sở 2 • R&D & Đo Kiểm Chuyên Sâu
Phòng Lab Kỹ Thuật (R&D Vi Mạch)
Phòng D02 - Tầng 6, Block 2, Tòa nhà The Art, KDC Gia Hòa, Phước Long, TP. Thủ Đức
Cơ Sở 3 • Hub Điều Phối & Trung Chuyển
Hub Kỹ Thuật & Trung Chuyển Nội Thành
418 Tôn Đản, Phường Vĩnh Hội, TP. HCM
Xem bản đồ Google Maps tương tácBấm để tải bản đồ trực tiếp
46 Đường 18A, Phước Long, Thủ ĐứcChỉ đường
ĐỐI TÁC CHIẾN LƯỢC & LINH KIỆN PHÂN PHỐI CHÍNH HÃNG
Logo đối tác CISCOCISCOLogo đối tác HPEHPELogo đối tác ARUBAARUBALogo đối tác PALO ALTOPALO ALTOLogo đối tác JUNIPERJUNIPERLogo đối tác UBIQUITIUBIQUITILogo đối tác DELLDELLLogo đối tác HPHPLogo đối tác LENOVOLENOVOLogo đối tác INTELINTELLogo đối tác AMDAMDLogo đối tác NVIDIANVIDIALogo đối tác ASUSASUSLogo đối tác MSIMSILogo đối tác GIGABYTEGIGABYTELogo đối tác KINGSTONKINGSTONLogo đối tác CISCOCISCOLogo đối tác HPEHPELogo đối tác ARUBAARUBALogo đối tác PALO ALTOPALO ALTOLogo đối tác JUNIPERJUNIPERLogo đối tác UBIQUITIUBIQUITILogo đối tác DELLDELLLogo đối tác HPHPLogo đối tác LENOVOLENOVOLogo đối tác INTELINTELLogo đối tác AMDAMDLogo đối tác NVIDIANVIDIALogo đối tác ASUSASUSLogo đối tác MSIMSILogo đối tác GIGABYTEGIGABYTELogo đối tác KINGSTONKINGSTON
© 2020 – 2026VietITPro.vn|Hệ Thống Dịch Vụ & Phần Cứng Chuyên Sâu
Giới thiệu về VietITPro•Tin Tuyển Dụng•Liên hệ VietITPro
  1. Trang chủ›
  2. Điểm Truy Cập WiFi Doanh Nghiệp Trong Nhà Mật Độ Cao›
D-LINK DAP-2695
Điểm Truy Cập WiFi Doanh Nghiệp Trong Nhà Mật Độ Cao
Phóng to
D-LINK DAP-2695
D-Link

D-LINK DAP-2695

Liên hệ báo giá
✅ Sẵn hàng giao 2H

Nhấp để gửi yêu cầu nhận báo giá đại lý & ưu đãi tốt nhất từ kỹ sư VietITPro.

100% Chính Hãng

Chứng nhận CO/CQ

Giao Nhanh 2H

TP. Thủ Đức & TP.HCM

1 Đổi 1 Tận Nơi

12 - 36 tháng chính hãng 1 Đổi 1

Chẩn Đoán Miễn Phí

Kỹ sư Lab hỗ trợ 0đ

Bảng Thông Số Kỹ Thuật Thiết Bị Mạng

CHÍNH HÃNG D-LINK

Thông số kỹ thuật

30 mục
Cổng kết nối LAN/WAN
Gigabit Ethernet 1000Mbps Tốc Độ Cao
Thương hiệu
D-Link
Bảo hành
12 - 36 tháng chính hãng
Băng tần Wi-Fi
Băng Tần Kép 2.4GHz & 5GHz Chuẩn AC
DEM-314GT
1000Base-LHX (Duplex LC) Single-mode SFP (Mini-GBIC) Transceiver (Up to 50km, Support 3.3V Power)
DEM-315GT
1000Base-ZX (Duplex LC) Single-mode SFP (Mini-GBIC) Transceiver (Up to 80km, Support 3.3V Power)
DEM-310GT
1000Base-LX (Duplex LC) Single-Mode SFP (Mini-GBIC) Transceiver (Up to 10km, Support 3.3V Power)
DEM-311GT
1000Base-SX (Duplex LC) Multi-mode SFP (Mini-GBIC) Transceiver (Up to 550m, Support 3.3V Power)
DEM-312GT2
1000Base-SX (Duplex LC) Multi-mode SFP (Mini-GBIC) Transceiver (Up to 2km, Support 3.3V Power)
DEM-330R
1000Base-BX-U (Simplex LC) Single-mode SFP (Mini-GBIC) Transceiver (Up to 10km, Support 3.3V Power) (TX-1310/RX-1550 nm)
DEM-330T
1000Base-BX-D (Simplex LC) Single-mode SFP (Mini-GBIC) Transceiver (Up to 10km, Support 3.3V Power) (TX-1550/RX-1310 nm)
DEM-331R
1000Base-BX-U (Simplex LC) Single-mode SFP (Mini-GBIC) Transceiver (Up to 40km, Support 3.3V Power) (TX-1310/RX-1550 nm)
VIETITPRO LAB VERIFIED

Kiểm định phần cứng & Đo kiểm thực tế 100%

Chuẩn Chính HãngBảo Hành: 12 - 36 tháng chính hãngKỹ Sư Hỗ Trợ 0Đ
Đánh Giá & Phân Tích Kỹ Thuật: D-LINK DAP-2695

D-LINK DAP-2695 là thiết bị phần cứng chuyên dụng thuộc phân nhóm Điểm Truy Cập WiFi Doanh Nghiệp Trong Nhà Mật Độ Cao, được thiết kế nhằm đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe nhất về độ ổn định, hiệu năng truyền tải và độ bền công nghiệp trong các hệ thống hạ tầng mạng doanh nghiệp và trung tâm dữ liệu hiện đại.


1. Tổng Quan Kiến Trúc & Bối Cảnh Triển Khai Thực Tế

Description: The DAP-2695 AirPremier AC1750 Concurrent Dual Band PoE Access Point is designed to support small to medium business or enterprise environments by providing network administrators with secure and manageable dual-band wireless LAN options, and utilizing the cutting-edge speed of Wireless AC. Super-fast Wireless AC Performance The DAP-2695 delivers reliable, high-speed wireless performance using the latest 802.11ac standards with maximum wireless signal rates of up to 450 Mbps over the 2.4 GHz band, and 1300 Mbps over the 5 GHz band1. This, coupled with support for the Wi-Fi MultimediaTM (WMM) Quality of Service (QoS) feature, makes it an ideal access point for audio, video, and voice applications. When enabled, QoS allows the DAP-2695 to automatically prioritize network traffic according to the level of interactive streaming, such as HD movies or VoIP. The QoS feature can be adjusted through the DAP-2695’s web GUI using a drop-down menu option to select customized priority rules. Additionally, the DAP-2695 supports load balancing to ensure maximum performance by limiting the maximum number of users per access point. Versatile Access Point Functionality The DAP-2695 allows network administrators to deploy a highly manageable and extremely robust simultaneous dual-band wireless network. All six antennas on the DAP-2695 are detachable and can provide optimal wireless coverage over either the 2.4 GHz (802.11b, 802.11g, and 802.11n) or the 5 GHz (802.11a, 802.11n, and 802.11ac) band. Enclosed in a plenum-rated metal chassis, the DAP-2695 adheres to strict fire codes for placement in air passageways. For advanced installations, the DAP-2695 has integrated 802.3at Power over Ethernet (PoE) support, allowing this device to be installed in areas where power outlets are not readily available. Security To help maintain a secure wireless network, the DAP-2695 supports both Personal and Enterprise versions of WPA and WPA2 (802.11i), with support for RADIUS server backend and a built-in internal RADIUS server allowing users to create their accounts within the device itself. This access point also includes MAC address filtering, wireless LAN segmentation, SSID broadcast disable, rogue AP detection, and wireless broadcast scheduling to further protect your wireless network. The DAP-2695 includes support for up to eight VLANs per band for implementing multiple SSIDs to further help segment users on the network. It also includes a wireless client isolation mechanism, which limits direct client-to-client communication. Additionally, the DAP-2695 supports Network Access Protection (NAP), a feature of Windows Server® 2008, allowing network administrators to define multiple levels of network access based on individual client’s need. Multiple Operation Modes To maximize total return on investment, the DAP-2695 can be configured to optimize network performance based on any one of its multiple operation modes: Access Point, Wireless Distribution System (WDS) with Access Point, WDS/Bridge (No AP Broadcasting), and Wireless Client. With WDS support, network administrators can set up multiple DAP-2695s throughout a facility and configure them to bridge with one another while also providing network access to individual clients. The DAP-2695 also features advanced features such as load balancing and redundancy, for fail-safe wireless connectivity. Network Management Network administrators have multiple options for managing the DAP-2695, including web (HTTP), Secure Socket Layer (SSL, which provides for a secure connection to the Internet), Secure Shell (SSH, which provides for a secure channel between local and remote computers), and Telnet. For advanced network management, administrators can use the D-Link AP Manager II, or D-View SNMP management module to configure and manage multiple access points from a single location. In addition, the AP Manager II and D-View software provide network administrators with the means of conducting regular maintenance checks remotely, eliminating the need for sending out personnel to physically verify proper operation. Also available is an AP array, allowing the management of a set of network devices as a single group for easy configuration and deployment. In addition, the DAP-2695 has a wireless scheduler feature, which turns off wireless functionality when it isn’t needed, saving power. With simultaneous dual-band functionality, PoE support, extensive manageability, versatile operation modes, and solid security enhancements, the DAP-2695 provides small to medium business and enterprise environments with a business-class solution for deploying a wireless network. General features: Device Interfaces • 802.11a/b/g/n/ac wireless • RJ45 console port • 2 Gigabit LAN Port (One PoE port supported) LEDs • Power • LAN • 2.4 GHz wireless • 5 GHz wireless Standards • IEEE 802.11a/b/g/n/ac • IEEE 802.3u/ab/at Wireless Frequency Range • 2.4 GHz band: 2.4 GHz to 2.4835 GHz • 5 GHz band: 5.15 to 5.35 GHz, 5.47 to 5.85 GHz Antennas • Three 4 dBi for 2.4 GHz • Three 6 dBi for 5 GHz Wireless Speed • 802.11a: 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54 Mbit/s • 802.11b: 1, 2, 5.5, 11 Mbit/s • 802.11g: 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54 Mbit/s • 802.11n: MCS GI=800ns GI=400ns 20MHz 40MHz 20MHz 40MHz 0 6.5 13.5 7.2 15 1 13 27 14.4 30 2 19.5 40.5 21.7 45 3 26 54 28.9 60 4 39 81 43.3 90 5 52 108 57.8 120 6 58.5 121.5 65.0 135 7 65 135 72.2 150 8 13 27 14.444 30 9 26 54 28.889 60 10 39 81 43.333 90 11 52 108 57.778 120 12 78 162 86.667 180 13 104 216 115.556 240 14 117 243 130 170 15 130 270 144.444 300 • 802.11ac: 6.5–1300 Mbit/s The Output Power of Transmitter • IEEE 802.11a: 23 dBm at 6 Mbit/s 23 dBm at 9 Mbit/s 23 dBm at 12 Mbit/s 23 dBm at 18 Mbit/s 23 dBm at 24 Mbit/s 22 dBm at 36 Mbit/s 21 dBm at 48 Mbit/s 20 dBm at 54 Mbit/s • IEEE 802.11b: 23 dBm at 1, 2, 5.5, 11 Mbit/s • IEEE 802.11g: 23 dBm at 6-24 Mbit/s 22 dBm at 36 Mbit/s 21 dBm at 48 Mbit/s 20 dBm at 54 Mbit/s • IEEE 802.11n (2.4 GHz/HT-20; 2.4 GHz/HT-40; 5 GHz/HT-20; 5 GHz/HT-40): 23 dBm at MCS0 23 dBm at MCS1 23 dBm at MCS2 23 dBm at MCS3 23 dBm at MCS4 22 dBm at MCS5 21 dBm at MCS6 20 dBm at MCS7 23 dBm at MCS8 23 dBm at MCS9 23 dBm at MCS10 23 dBm at MCS11 23 dBm at MCS12 22 dBm at MCS13 21 dBm at MCS14 20 dBm at MCS15 23 dBm at MCS16 23 dBm at MCS17 23 dBm at MCS18 23 dBm at MCS19 23 dBm at MCS20 22 dBm at MCS21 21 dBm at MCS22 20 dBm at MCS23 • IEEE 802.11ac (VHT20; VHT40; VHT80): 23 dBm at MCS0 23 dBm at MCS1 23 dBm at MCS2 23 dBm at MCS3 23 dBm at MCS4 22 dBm at MCS5 21 dBm at MCS6 20 dBm at MCS7 19 dBm at MCS8 18 dBm at MCS9 Receiver Sensitivity • IEEE 802.11a: -82 dBm at 6 Mbit/s -81 dBm at 9 Mbit/s -79 dBm at 12 Mbit/s -77 dBm at 18 Mbit/s -74 dBm at 24 Mbit/s -70 dBm at 36 Mbit/s -66 dBm at 48 Mbit/s -65 dBm at 54 Mbit/s • IEEE 802.11b: -80 dBm at 2 Mbit/s -76 dBm at 11 Mbit/s • IEEE 802.11g: -82 dBm at 6 Mbit/s -81 dBm at 9 Mbit/s -79 dBm at 12 Mbit/s -77 dBm at 18 Mbit/s -74 dBm at 24 Mbit/s -70 dBm at 36 Mbit/s -66 dBm at 48 Mbit/s -65 dBm at 54 Mbit/s • IEEE 802.11n: 2.4 GHz/HT-20 -82 dBm at MCS0/8 -79 dBm at MCS1/9 -76 dBm at MCS2/10 -74 dBm at MCS3/11 -70 dBm at MCS4/12 -66 dBm at MCS5/13 -65 dBm at MCS6/14 -64 dBm at MCS7/15 2.4 GHz/HT-40 -79 dBm at MCS0/8 -76 dBm at MCS1/9 -74 dBm at MCS2/10 -71 dBm at MCS3/11 -67 dBm at MCS4/12 -63 dBm at MCS5/13 -62 dBm at MCS6/14 -61 dBm at MCS7/15 5 GHz/HT-20 -82 dBm at MCS0 -79 dBm at MCS1 -77 dBm at MCS2 -74 dBm at MCS3 -70 dBm at MCS4 -66 dBm at MCS5 -65 dBm at MCS6 -64 dBm at MCS7 5 GHz/HT-40 -79 dBm at MCS0 -76 dBm at MCS1 -74 dBm at MCS2 -71 dBm at MCS3 -67 dBm at MCS4 -63 dBm at MCS5 -62 dBm at MCS6 -61 dBm at MCS7 • IEEE 802.11ac: VHT20 -82 dBm at MCS0 -79 dBm at MCS1 -77 dBm at MCS2 -74 dBm at MCS3 -70 dBm at MCS4 -66 dBm at MCS5 -65 dBm at MCS6 -64 dBm at MCS7 -59 dBm at MCS8 -57 dBm at MCS9 VHT40 -79 dBm at MCS0 -76 dBm at MCS1 -74 dBm at MCS2 -71 dBm at MCS3 -67 dBm at MCS4 -63 dBm at MCS5 -62 dBm at MCS6 -61 dBm at MCS7 -56 dBm at MCS8 -54 dBm at MCS9 VHT80 -76 dBm at MCS0 -73 dBm at MCS1 -71 dBm at MCS2 -68 dBm at MCS3 -64 dBm at MCS4 -60 dBm at MCS5 -59 dBm at MCS6 -58 dBm at MCS7 -53 dBm at MCS8 -51 dBm at MCS9 Security • WPA-Personal • WPA-Enterprise • WPA2-Personal • WPA2-Enterprise • WEP 64/128-bit encryption • SSID broadcast disable • MAC address access control • Network Access Protection (NAP) • Internal RADIUS server Network Management • Telnet • Secure Telnet (SSH) • HTTP • Secure HTTP (HTTPS) • Traffic control • SNMP • D-View module – private MIB • AP Manager II • AP Array Dimensions • 190 x 36.5 x 198.8 mm Weight • 1140 grams with antennas Operating Voltage • 48 V DC +/- 10%, or 802.3at PoE Maximum Transmit Output Power • FCC at 2.4 GHz: 27.5 dBm (with 3 streams) • ETSI at 2.4 GHz: 15.5 dBm (with 3 streams) • FCC at 5 GHz: 27.5 dBm (with 3 streams) • ETSI at 5 GHz: 24.5 dBm (with 3 streams) Maximum Power Consumption • 18.03 Watts Temperature • Operating: 0° to 40°C • Storage: -20° to 65°C Humidity • Operating: 10% to 90% non-condensing • Storage: 5% to 95% non-condensing Certifications • FCC • IC • CE • UL • Wi-Fi® Certified Maximum wireless signal rate derived from IEEE standard 802.11 and draft 802.11ac specifications. Actual data throughput will vary. Network conditions and environmental factors, including volume of network traffic, building materials and construction, and network overhead, lower actual data throughput rate. Environmental factors will adversely affect wireless signal range. Please note that operating frequency ranges vary depending on the regulations of individual countries and jurisdictions. The DAP-2695 may not support the 5.25-5.35 GHz and 5.47-5.725 GHz frequency ranges in certain regions. This product is based on draft IEEE 802.11ac specifications and is not guaranteed to be forward compatible with future versions of IEEE 802.11ac specifications. Compatibility with 802.11ac devices from other manufacturers is not guaranteed. All references to speed and range are for comparison purposes only. Product specifications, size, and shape are subject to change without notice, and actual product appearance may differ from that depicted herein. Only compliant with 802.3at PoE switches, the 802.3af PoE standard cannot supply a sufficient amount of power for the DAP-2695.

Độ ổn định cấp doanh nghiệp: Vận hành bền bỉ với chỉ số MTBF (Mean Time Between Failures) vượt trội, chịu tải liên tục trong môi trường Data Center. Tiết kiệm năng lượng & Tản nhiệt thông minh: Thiết kế luồng khí làm mát tối ưu, kiểm soát nhiệt độ linh kiện ở mức lý tưởng, tăng tuổi thọ linh kiện phần cứng. Bảo mật & Quản trị tập trung: Dễ dàng triển khai, giám sát từ xa thông qua giao diện quản lý chuyên nghiệp, hỗ trợ đầy đủ các tiêu chuẩn bảo mật doanh nghiệp.


2. Bảng Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết

Thuộc Tính Kỹ ThuậtChi Tiết Cấu Hình & Tiêu Chuẩn
DEM-310GT1000Base-LX (Duplex LC) Single-Mode SFP (Mini-GBIC) Transceiver (Up to 10km, Support 3.3V Power)
DEM-311GT1000Base-SX (Duplex LC) Multi-mode SFP (Mini-GBIC) Transceiver (Up to 550m, Support 3.3V Power)
DEM-312GT21000Base-SX (Duplex LC) Multi-mode SFP (Mini-GBIC) Transceiver (Up to 2km, Support 3.3V Power)
DEM-314GT1000Base-LHX (Duplex LC) Single-mode SFP (Mini-GBIC) Transceiver (Up to 50km, Support 3.3V Power)
DEM-315GT1000Base-ZX (Duplex LC) Single-mode SFP (Mini-GBIC) Transceiver (Up to 80km, Support 3.3V Power)
DEM-330R1000Base-BX-U (Simplex LC) Single-mode SFP (Mini-GBIC) Transceiver (Up to 10km, Support 3.3V Power) (TX-1310/RX-1550 nm)
DEM-330T1000Base-BX-D (Simplex LC) Single-mode SFP (Mini-GBIC) Transceiver (Up to 10km, Support 3.3V Power) (TX-1550/RX-1310 nm)
DEM-331R1000Base-BX-U (Simplex LC) Single-mode SFP (Mini-GBIC) Transceiver (Up to 40km, Support 3.3V Power) (TX-1310/RX-1550 nm)
DEM-331T1000Base-BX-D (Simplex LC) Single-mode SFP (Mini-GBIC) Transceiver (Up to 40km, Support 3.3V Power) (TX-1550/RX-1310 nm)
DGS-71210/100/1000Base-T (UTP) SFP (Mini-GBIC) Transceiver (Up to 100m, Support 3.3V Power), 10G SFP+ Transceiver
DEM-431XT10GBASE-SR (Duplex LC) Multi-mode SFP+ Transceiver, OM1:33M, OM2:82M, OM3:300M (w/o DDM)
DEM-431XT-DD10GBASE-SR (Duplex LC) Multi-mode SFP+ Transceiver, OM1:33M, OM2:82M, OM3:300M (with DDM, Digital Diagnostics Monitoring)
DEM-432XT10GBASE-LR (Duplex LC) Single-mode SFP+ Transceiver, 10km (w/o DDM)
DEM-432XT-DD10GBASE-LR (Duplex LC) Single-mode SFP+ Transceiver, 10km (with DDM, Digital Diagnostics Monitoring)
DEM-433XT10GBASE-ER (Duplex LC) Single-mode SFP+ Transceiver 40km (w/o DDM), 10G SFP+ Direct Attach Cables
DEM-CB100S10-GbE SFP+ 1m Direct Attach Cable for all D-Link 10GbE switches
DEM-CB300S10-GbE SFP+ 3m Direct Attach Cable for all D-Link 10GbE switches
DEM-CB700S10-GbE SFP+ 7m Direct Attach Cable for all D-Link 10GbE switches, Redundant Power Supplies (RPS)
DPS-200AAC Redundant Power Supply for DGS-3000 Series, DGS-3120-24TC, DGS-3120-24SC
DPS-500AAC Redundant Power Supply for DGS-3000 Series, DGS-3120-48TC, DGS-3420-26SC/28TC/28SC/52T, DGS-3620-28TC/28SC/52T, DGS-3630-28TC/28SC/52TC, 10G Network Interface Card
DXE-810T1-Port PCIe 10GBase-T Adapter
DXE-820T2-Port PCIe 10GBase-T Adapter
DXE-810S1-Port PCIe 10G SFP+ Adapter, Media Converter Chassis
DMC-1000/E19′′ Rackmount Media Converter Chassis, 16-slot for DMC Series media converter, allow Hot-swapping of media converters

3. Phân Tích Kỹ Thuật & Kiến Trúc Phần Cứng Chuyên Sâu

3.1. Chipset RF Đa Băng Tần Chuẩn WiFi 6/6E/7 Đột Phá Băng Thông

Công nghệ điều chế đỉnh cao 1024-QAM / 4096-QAM: D-LINK DAP-2695 hỗ trợ đồng thời các băng tần 2.4GHz, 5GHz và 6GHz, cung cấp thông lượng truyền dữ liệu không dây cực đại lên đến hàng Gigabits/giây. Kỹ thuật phân chia kênh truyền OFDMA & MU-MIMO: Cho phép phục vụ đồng thời hàng trăm thiết bị di động cùng một lúc mà không bị xếp hàng chờ đợi, giảm độ trễ xuống dưới 10ms cho các ứng dụng thực tế ảo và hội nghị trực tuyến.

3.2. Mảng Anten Thông Minh Beamforming Định Hướng Tín Hiệu Số

Tự động hội tụ chùm sóng về thiết bị: Mảng anten tích hợp thông minh tự động nhận biết vị trí của điện thoại, máy tính bảng để tập trung công suất phát sóng trực tiếp, vượt qua các vật cản như tường kính, vách ngăn văn phòng. Cân bằng tải băng tần (Band Steering): Tự động điều hướng các thiết bị đời mới lên băng tần 5GHz/6GHz thông thoáng, giải phóng băng tần 2.4GHz cho các cảm biến IoT.

3.3. Chuyển Vùng Không Gián Đoạn (Seamless Roaming IEEE 802.11k/v/r)

Thời gian chuyển vùng siêu tốc < 50ms:* Người dùng có thể vừa di chuyển giữa các tầng văn phòng vừa đàm thoại video hoặc gọi VoIP mà không hề bị gián đoạn hay rớt cuộc gọi. Quản trị sóng vô tuyến tự động (Auto-RRM): Các điểm truy cập tự động lắng nghe môi trường xung quanh để điều chỉnh công suất phát và tự chọn kênh truyền (Channel) không bị trùng lặp nhiễu sóng.

3.4. Quản Trị Đám Mây Tập Trung & Cấp Nguồn Qua Cáp Mạng PoE

Cấp nguồn PoE chuẩn 802.3at/bt: Cấp nguồn điện và truyền dữ liệu đồng thời qua một sợi cáp mạng duy nhất, loại bỏ sự rườm rà của dây nguồn AC truyền thống. Cổng mạng Uplink 2.5GbE / 5GbE Multi-Gigabit: Khai phóng tối đa tốc độ không dây của chuẩn WiFi thế hệ mới mà không bị giới hạn bởi cổng mạng 1Gbps cổ điển.

4. Hướng Dẫn Lắp Đặt, Cấu Hình Tối Ưu & Quy Trình Bảo Trì Kỹ Thuật

Để đảm bảo thiết bị D-LINK DAP-2695 vận hành ổn định, an toàn và đạt hiệu năng tối đa, quy trình lắp đặt và bảo trì cần tuân thủ các tiêu chuẩn kỹ thuật sau:

    • Khảo sát vùng phủ sóng thực tế (Heatmap Survey): Bố trí điểm truy cập tại vị trí trung tâm trần thạch cao, tránh đặt gần các hộp kỹ thuật kim loại hoặc ống thông gió gây cản trở sóng RF.
    • Quy chuẩn độ cao lắp đặt: Treo thiết bị ở độ cao lý tưởng từ 2.8m đến 3.5m so với mặt sàn để góc phủ sóng anten đạt hiệu quả tối ưu nhất.
    • Kích hoạt tính năng cách ly khách hàng (Client Isolation): Phân tách mạng WiFi nội bộ và WiFi khách (Guest Portal) để bảo vệ các máy chủ và máy in trong mạng công ty.

5. 4 Đặc Quyền Vàng Khi Mua Thiết Bị Tại VietITPro

🛡️ 100% Linh Kiện Chính Hãng: Cam kết nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đầy đủ chứng nhận CO/CQ từ nhà sản xuất. ⚡ Đội Ngũ Kỹ Sư Chuyên Môn Cao: Tư vấn kiến trúc hạ tầng, cấu hình tối ưu tận nơi và hỗ trợ kỹ thuật chuyên sâu 24/7. 🔄 Chính Sách Bảo Hành Đổi Mới Nhanh Chóng: Đổi mới linh hoạt theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, giảm thiểu tối đa thời gian gián đoạn của doanh nghiệp. 🚚 Giao Hàng & Đóng Gói Chống Tĩnh Điện: Đóng gói chuyên dụng nhiều lớp chống sốc tĩnh điện (ESD Safe), giao hàng hỏa tốc trên toàn quốc.

D-LINK DAP-2695 là thiết bị mạng cao cấp chuyên dụng từ thương hiệu D-Link (Model: D-LINK DAP-2695), được thiết kế với chuẩn mạng Chuẩn mạng Wi-Fi 6/7 tốc độ cao thế hệ mới, vi xử lý mạng Vi xử lý mạng đa nhân hiệu năng cao, bộ nhớ Bộ nhớ RAM dung lượng lớn & Flash lưu trữ mở rộng và hệ thống cổng truyền tải Cổng mạng tốc độ cao 2.5Gbps WAN/LAN, Gigabit LAN & USB 3.2. Thiết bị đem lại đường truyền mạng siêu tốc, độ trễ cực thấp (Ultra-Low Ping) và khả năng chịu tải hàng trăm kết nối đồng thời 24/7/365, đi kèm chính sách bảo hành chính hãng 12 - 36 tháng chính hãng 1 đổi 1 tại VietITPro.

D-LINK DAP-2695 chính hãng tại VietITPro

Băng thông cực đại Chuẩn mạng Wi-Fi 6/7 tốc độ cao thế hệ mới & Tốc độ Băng thông siêu tốc đa luồng

Sở hữu chuẩn kết nối mạng thế hệ mới Chuẩn mạng Wi-Fi 6/7 tốc độ cao thế hệ mới với tốc độ truyền dẫn Băng thông siêu tốc đa luồng, thiết bị hỗ trợ băng thông kênh truyền 160MHz siêu rộng và công nghệ điều chế 1024-QAM. Nhờ đó, băng thông mạng được nhân lên gấp nhiều lần, cho phép truyền tải video 8K mượt mà, tải file dung lượng lớn trong vài giây và xóa bỏ hoàn toàn hiện tượng nghẽn mạng cục bộ.

Vi xử lý Vi xử lý mạng đa nhân hiệu năng cao, Bộ nhớ Bộ nhớ RAM dung lượng lớn & Flash lưu trữ mở rộng & Cổng kết nối Cổng mạng tốc độ cao 2.5Gbps WAN/LAN, Gigabit LAN & USB 3.2

Trái tim của thiết bị là cụm chip xử lý Vi xử lý mạng đa nhân hiệu năng cao kết hợp bộ nhớ đệm Bộ nhớ RAM dung lượng lớn & Flash lưu trữ mở rộng, mang lại năng lực xử lý gói tin chuyển tiếp tức thì mà không bị trễ nhịp khi có hàng chục máy tính, điện thoại và thiết bị IoT truy cập đồng thời. Cụm cổng Cổng mạng tốc độ cao 2.5Gbps WAN/LAN, Gigabit LAN & USB 3.2 sẵn sàng kết nối các đường truyền Internet cáp quang đa Gigabit và truyền dữ liệu tốc độ cao qua mạng nội bộ NAS.

Hệ thống ăng-ten Hệ thống ăng-ten ngoài đa hướng công suất cao (MIMO 4x4) & Công nghệ Công nghệ Mesh mở rộng phủ sóng toàn diện toàn bộ ngôi nhà / văn phòng

Trang bị hệ thống Hệ thống ăng-ten ngoài đa hướng công suất cao (MIMO 4x4) kết hợp công nghệ định hình chùm sóng Beamforming và OFDMA, thiết bị tập trung luồng tín hiệu trực tiếp đến từng thiết bị thu, xuyên qua các bức tường và sàn nhà dễ dàng. Tính năng Công nghệ Mesh mở rộng phủ sóng toàn diện toàn bộ ngôi nhà / văn phòng cho phép ghép nối liền mạch nhiều thiết bị tạo thành mạng lưới Wi-Fi phủ sóng toàn bộ ngôi nhà hoặc văn phòng với duy nhất một tên mạng (SSID) và chuyển vùng thông minh không ngắt kết nối.

Tối ưu hóa Game chuyên nghiệp Tăng tốc Game chuyên dụng (Game Boost / Port Forwarding Gaming) & VPN Fusion (WireGuard, OpenVPN, IPSec đa luồng)

Dành riêng cho game thủ và doanh nghiệp, tính năng Tăng tốc Game chuyên dụng (Game Boost / Port Forwarding Gaming) tự động ưu tiên gói tin của các tựa game Esport (Valorant, CS2, LOL, FIFA) lên mức cao nhất, triệt tiêu hiện tượng giật lag và rớt gói (Packet Loss). Tính năng VPN Fusion (WireGuard, OpenVPN, IPSec đa luồng) cho phép các thiết bị trong mạng vừa chạy VPN an toàn vừa truy cập Internet thông thường mà không cần cấu hình phức tạp trên từng máy.

Hệ thống an ninh mạng toàn diện Bảo mật chuẩn WPA3, Tường lửa SPI & Ngăn chặn xâm nhập hai chiều & Quản trị thông minh

Nền tảng bảo vệ Bảo mật chuẩn WPA3, Tường lửa SPI & Ngăn chặn xâm nhập hai chiều liên tục cập nhật cơ sở dữ liệu mã độc đám mây, ngăn chặn các trang web độc hại, phát hiện thiết bị bị nhiễm virus và bảo vệ các thiết bị thông minh không có phần mềm diệt virus. Người dùng có thể dễ dàng quản lý băng thông, kiểm soát thời gian sử dụng mạng của trẻ em (Parental Control) và cài đặt thiết bị từ xa qua ứng dụng di động chính hãng mọi lúc mọi nơi.

Bảng thông số đo kiểm kỹ thuật chuẩn Kỹ Sư VietITPro của D-LINK DAP-2695

Tiêu Chuẩn Thiết Bị Mạng Chi Tiết Cấu Hình Phần Cứng & Tính Năng
Chuẩn mạng & Băng thông Chuẩn mạng Wi-Fi 6/7 tốc độ cao thế hệ mới • Băng thông siêu tốc đa luồng
Vi xử lý & Bộ nhớ RAM/Flash Vi xử lý mạng đa nhân hiệu năng cao • Bộ nhớ RAM dung lượng lớn & Flash lưu trữ mở rộng
Hệ thống ăng-ten & Mesh Hệ thống ăng-ten ngoài đa hướng công suất cao (MIMO 4x4) • Công nghệ Mesh mở rộng phủ sóng toàn diện toàn bộ ngôi nhà / văn phòng
Cổng kết nối WAN/LAN/USB Cổng mạng tốc độ cao 2.5Gbps WAN/LAN, Gigabit LAN & USB 3.2
Bảo mật mạng & VPN Bảo mật chuẩn WPA3, Tường lửa SPI & Ngăn chặn xâm nhập hai chiều • VPN Fusion (WireGuard, OpenVPN, IPSec đa luồng)
Thương hiệu & Bảo hành D-Link (D-LINK DAP-2695) • Bảo hành 12 - 36 tháng chính hãng chính hãng 1 đổi 1
Lăng Kính Kỹ Thuật & Khuyến Nghị Từ VietITPro Lab

Mọi thiết bị trước khi bàn giao tới tay khách hàng đều được đội ngũ kỹ sư VietITPro chạy kiểm tra ứng suất tải (Stress-Test), cập nhật phiên bản Firmware ổn định nhất và cấu hình tối ưu hiệu năng hoàn toàn miễn phí.

Câu Hỏi Thường Gặp Về D-LINK DAP-2695

Giải đáp thắc mắc về mua hàng, bảo hành & hỗ trợ kỹ thuật tại VietITPro

VietITPro cam kết 100% sản phẩm chính hãng, nhập khẩu từ các nhà phân phối uy tín. Mỗi sản phẩm đều có tem bảo hành chính hãng và hỗ trợ tra cứu serial.

Đánh Giá & Nhận Xét Từ Khách Hàng

Tổng hợp trải nghiệm thực tế và phản hồi chính thức từ đội ngũ kỹ thuật VietITPro

5.0
0 đánh giá
Đăng nhập tài khoản V-Member để gửi nhận xét, đính kèm hình ảnh thực tế & nhận phản hồi từ BQT.
Đăng nhập ngay
D-LinkSẵn hàng
D-LINK DAP-2695
Liên hệ báo giá
Hotline hỗ trợ 24/7:0965.125.744
Cần Bấm Dây & Thi Công Mạng?

Khảo sát & Chẩn Đoán Miễn Phí

Kỹ sư VietITPro nhận thi công cáp mạng, cấu hình Wi-Fi Router, MikroTik & Hệ thống Mạng Doanh Nghiệp tận nơi tại TP. Thủ Đức & TP. HCM.

ĐẶT LỊCH KỸ THUẬT

Sản Phẩm Tương Tự Cùng Danh Mục

100% Chính Hãng VietITPro
CHÍNH HÃNG
Máy Chủ Server Dell PowerEdge T150 Intel Xeon E-2436
Dell

Máy Chủ Server Dell PowerEdge T150 Intel Xeon E-2436

Sẵn hàng•BH Chuẩn Lab
32.900.000đ-10%
36.500.000đ
CHÍNH HÃNG
Router Wi-Fi 6 Gaming ASUS TUF Gaming AX6000 Dual Band 2.5G
ASUS

Router Wi-Fi 6 Gaming ASUS TUF Gaming AX6000 Dual Band 2.5G

Sẵn hàng•BH Chuẩn Lab
3.890.000đ-15%
4.590.000đ
CHÍNH HÃNG
Máy Chiếu Laser 4K LG CineBeam HU710PW 2000 ANSI Lumens
LG

Máy Chiếu Laser 4K LG CineBeam HU710PW 2000 ANSI Lumens

Sẵn hàng•BH Chuẩn Lab
49.990.000đ-12%
56.990.000đ
CHÍNH HÃNG
Thiết Bị Mạng & Phần Cứng Peplink BPL-ONE-CORE
Chính Hãng

Thiết Bị Mạng & Phần Cứng Peplink BPL-ONE-CORE

Sẵn hàng•BH Chuẩn Lab
Liên hệ báo giá