
D-LINK DGS-3630-28SC
Nhấp để gửi yêu cầu nhận báo giá đại lý & ưu đãi tốt nhất từ kỹ sư VietITPro.
100% Chính Hãng
Chứng nhận CO/CQ
Giao Nhanh 2H
TP. Thủ Đức & TP.HCM
1 Đổi 1 Tận Nơi
12 - 36 tháng chính hãng 1 Đổi 1
Chẩn Đoán Miễn Phí
Kỹ sư Lab hỗ trợ 0đ
Bảng Thông Số Kỹ Thuật Thiết Bị Mạng
CHÍNH HÃNG D-LINKThông số kỹ thuật
10 mụcKiểm định phần cứng & Đo kiểm thực tế 100%
D-LINK DGS-3630-28SC là thiết bị phần cứng chuyên dụng thuộc phân nhóm Switch Để Bàn & Văn Phòng Nhỏ Plug and Play, được thiết kế nhằm đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe nhất về độ ổn định, hiệu năng truyền tải và độ bền công nghiệp trong các hệ thống hạ tầng mạng doanh nghiệp và trung tâm dữ liệu hiện đại.
1. Tổng Quan Kiến Trúc & Bối Cảnh Triển Khai Thực Tế
General features: Interfaces 20 SFP ports • 4 Combo 10/100/1000BASE-T/SFP ports • 4 SFP+ ports Optional Redundant Power Supply • DPS-500 Console Port • RJ-45 Management Port • 10/100BASE-T Alarm Port • 1 SD Card Slot • 1 Performance • Switch Fabric: 128 Gbps • Packet Forwarding Rate: 95.24 Mbps • Packet Buffer: 2 MB • MAC Address Table: 32K entries • IPv4 Routing Table: 12K entries • IPv6 Routing Table: 6K entries • IPv4 Forwarding Table: 8K entries • IPv6 Forwarding Table: 4K entries • Jumbo Frame Size: 13000 bytes Software Features Stackability • Virtual stacking support – D-Link Single IP Management – Up to 32 devices per virtual stack – Up to 20G stacking bandwidth • Physical stacking – Supports duplex chain/ring topology – Up to 80G stacking bandwidth – Up to 12 units per stack L2 Features • MAC address table: 32K • Flow control – 802.3x Flow control – HOL blocking prevention • Jumbo frames up to 13000 bytes • IGMP snooping – IGMP v1/v2/v3 snooping – Supports 2K groups – Port/host-based – IGMP snooping fast leave • MLD snooping – MLD v1 snooping – Supports 2K groups – Host-based MLD snooping fast leave • Spanning tree – 802.1D-2004 STP – 802.1w RSTP – 802.1Q-2005 MSTP – BPDU filtering – Root restriction • Loopback detection • 802.3ad link aggregation • Max. 32 groups per device – 8 Gigabit ports or 2 10-Gigabit ports per group • Port mirroring – Supports 4 mirroring groups – Supports one-to-one, many-to-one, flow-based, and RSPAN mirroring • L2 protocol tunneling • ERPS (Ethernet Ring Protection Switching) VLAN • VLAN group – Max. 4K static VLAN groups – Max. 4K dynamic VLAN groups – 802.1Q tagged VLAN • Surveillance VLAN • 802.1v protocol VLAN • GVRP • Double VLAN (Q-in-Q) – Port-based Q-in-Q – Selective Q-in-Q • MAC-based VLAN • VLAN trunking • Super VLAN • Voice VLAN • Subnet VLAN L3 Features • 256 IP interfaces • Bidirectional Forwarding Detection for OSPF/VRRP4 • Loopback interface • Proxy ARP • VRRP • Gratuitous ARP L3 Routing • 12K routing entries shared by IPv4/v6 – Max. 12K IPv4 routes – Max. 6K IPv6 routes • 8K L3 forwarding entries shared by IPv4/v6 – Max. 8K IPv4 entries – Max. 4K IPv6 entries • 256 static routing entries for IPv4, 128 entries for IPv6 • Supports ECMP/WCMP • Policy-based routing • RIP v1/v2 • OSPF – OSPF v2 – OSPF passive interface – Stub/NSSA area – OSPF equal cost route Multicasting • 2K multicast groups • PIM-DM • PIM-SM • PIM sparse-dense mode • IGMP v1/v2/v3 QoS (Quality of Service) • 802.1p Class of Service (CoS) • 8 queues per port • Queue handling – Strict – Weighted Round Robin (WRR) – Strict + WRR • WRED • 802.1Qbb priority-based flow control on 10G port • CoS based on – Switch port – VLAN ID – 802.1p priority queues – MAC address – IPv4/v6 address – DSCP – Protocol type – IPv6 traffic class – IPv6 flow label – TCP/UDP port – User-defined packet content • Supports following actions for flows: – Remark 802.1p priority tag – Remark TOS/DSCP tag – Bandwidth control – Flow statistics – Committed Information Rate (CIR), min. granularity 1 Kbps. • Bandwidth control – Port-based (ingress/egress, min. granularity 8 Kbps) – Flow-based (ingress, min. granularity 8 Kbps) • Time-based QoS ACL (Access Control List) • Ingress ACL: support up to 6 profiles and 256 rules per profile • Egress ACL: support up to 4 profiles and 128 rules per profile • ACL based on – 802.1p priority – VLAN ID – MAC address – Ether type – IPv4/v6 address – DSCP – Protocol type – TCP/UDP port number – IPv6 traffic class – IPv6 flow label – User-defined packet content • ACL statistics • Time-based ACL Green • Power saving by link status • Power saving by cable length • Power saving by LED shut-off • Power saving by port shut-off • Power saving by system hibernation • 802.3az Energy-Efficient Ethernet Security • SSH v2 • SSL v1/v2/v3 • Port security for up to 3328 MAC addresses for port/system/VLAN • Broadcast/multicast/unicast storm control • Traffic segmentation • UDP helper • IP-MAC-port binding – ARP packet inspection – IP packet inspection – DHCP snooping – DHCPv6 and NDP snooping – Supports up to 500 address binding entries per device • D-Link safeguard engine • DHCP server screening • CPU interface filtering • ARP spoofing prevention • BPDU attack protection • Unicast reverse path forwarding • DoS attack prevention AAA • 802.1X – Port-based access control – Host-based access control – Dynamic VLAN assignment • Web-based Access Control (WAC) – Port-based access control – Host-based access control – Dynamic VLAN assignment • MAC-based Access Control (MAC) – Port-based access control – Host-based access control – Dynamic VLAN assignment • Japan Web-based Access Control (JWAC) – Host-based access control • Microsoft® NAP – Supports 802.1X NAP – Supports DHCP NAP • Guest VLAN • RADIUS and TACACS+ authentication for switch access • 4-Level user account Management • Web-based GUI • Command Line Interface (CLI) • Telnet server • Telnet client • TFTP client • ZModem • SNMP v1/v2c/v3 • SNMP trap • System log • RMON v1 – Supports 1,2,3,9 groups • RMON v2 – Supports ProbeConfig group • Scheduled Reboot4 • sFlow • LLDP/LLDP-MED • BootP/DHCP client • DHCP auto-configuration • DHCP relay • DHCP relay option 60; 61 • DHCP relay option 82 • DHCP server • Flash file system • Multiple images • Multiple configurations • CPU monitoring • IPv4/IPv6 DNS client • Debug command • SNTP • ICMPv6 • DHCPv6 client • DHCPv6 relay • DHCPv6 server • DHCPv6 prefix delegation • Trusted host • MTU setting • Microsoft® NLB support • Secure FTP • FTP client4 • DHCP client option 124 OAM • 802.3ah Ethernet link OAM • Cable diagnostics • 802.3ah D-Link extension: D-Link Unidirectional Link Detection (DULD) • IEEE1588 Precision Time Protocol (PTP) MIB/IETF Standards • RFC1213 MIB-II • RFC1493, 4188 bridge MIB • RFC1907 SNMPv2 MIB • RFC2571~2576 SNMP MIB • RFC1271, 2819 RMON MIB • RFC2021 RMON v2 MIB • RFC1398, 1643, 1650, 2358, 2665 Ether-like MIB • RFC2668 MAU MIB • RFC2674, 4363 802.1p MIB • RFC2233, 2863 IF MIB • RFC2618 RADIUS authentication client MIB • RFC1724 RIP v2 MIB • RFC1850 OSPF v2 MIB • RFC2096, 4292 IP forwarding table MIB (CIDR) • RFC2787 VRRP MIB • RFC2932 IPv4 multicast routing MIB • RFC2934 PIM MIB for IPv4 • RFC2620 RADIUS accounting client MIB • RFC2933 IGMP MIB • RFC2925 ping MIB • RFC2925 traceroute MIB • D-Link private MIB • RFC768 UDP • RFC783 TFTP • RFC 791 IP • RFC 792 ICMP • RFC 793 TCP • RFC 826 ARP • RFC854 Telnet • RFC951, 1542, 2131 BootP • RFC2068, 2618 HTTP • RFC2338 VRRP • RFC2529, 3053, 3056 IPv6 Tunnel • RFC2138 RADIUS • RFC2139 RADIUS Accounting • RFC1492 TACACS • RFC3176 sFlow • RFC2598 DiffServ Expedited Forwarding (EF) • RFC2460 IPv6 • RFC2461, 4861 IPv6 Neighbor Discovery (ND) • RFC2462, 4862 IPv6 stateless address autoconfiguration • RFC1981 IPv6 path MTU discovery • RFC4213 IPv4/IPv6 dual stack Enhanced Image (EI) Features L3 Features • IPv6 tunneling – Static – ISATAP – GRE – 6to4 L3 Routing • RIPng (IPv6) • OSPF v3 (IPv6) • BGP v4 • BGP+4 Multicasting • PIM-SM v6 • DVMRP v3 OAM • 802.1ag Connectivity Fault • ITU-T Y.1731 Management (CFM)< Physical MTBF • 298263 hours Acoustics • 49.9 dB maximum Heat Dissipation • 144.2 BTU/hr Power Input • 100 to 240 V AC, 50/60 Hz Max Power Consumption • 43.4 W Dimensions • 441 x 310 x 44 mm (17.36 x 12.20 x 1.73 inches) Weight • 4.10 kg (9.04 lbs) Ventilation • Smart fan (> 40 °C (104 °F): high speed; < 35 °C (95 °F): low speed) Operating Temperature • 0 to 50 °C (32 to 122 °F) Storage Temperature • -40 to 70 °C (-40 to 158 °F) Operating Humidity • 0% to 90% RH Storage Humidity • 5% to 90% RH Emission (EMI) • FCC Class A, CE Class A, VCCI Class A, IC, C-Tick Safety • CB, cUL, LVD Certifications • IPv6 Ready Logo Phase 2
Độ ổn định cấp doanh nghiệp: Vận hành bền bỉ với chỉ số MTBF (Mean Time Between Failures) vượt trội, chịu tải liên tục trong môi trường Data Center. Tiết kiệm năng lượng & Tản nhiệt thông minh: Thiết kế luồng khí làm mát tối ưu, kiểm soát nhiệt độ linh kiện ở mức lý tưởng, tăng tuổi thọ linh kiện phần cứng. Bảo mật & Quản trị tập trung: Dễ dàng triển khai, giám sát từ xa thông qua giao diện quản lý chuyên nghiệp, hỗ trợ đầy đủ các tiêu chuẩn bảo mật doanh nghiệp.
2. Bảng Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết
| Thuộc Tính Kỹ Thuật | Chi Tiết Cấu Hình & Tiêu Chuẩn |
|---|---|
| Phân loại thiết bị | Switch Để Bàn & Văn Phòng Nhỏ Plug and Play |
| Tiêu chuẩn sản xuất | Chính hãng 100% theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
| Chứng nhận chất lượng | Đầy đủ chứng chỉ xuất xứ và chất lượng (CO/CQ) |
| Chính sách bảo hành | Bảo hành chính hãng 12 - 36 tháng theo quy định |
3. Phân Tích Kỹ Thuật & Kiến Trúc Phần Cứng Chuyên Sâu
3.1. Thiết Kế Nhỏ Gọn & Công Nghệ Tiết Kiệm Năng Lượng Green Ethernet
Bo mạch tích hợp SoC tối ưu hóa: D-LINK DGS-3630-28SC sở hữu kích thước siêu nhỏ gọn, đặt vừa vặn trên bàn làm việc hoặc trong hộp kỹ thuật âm tường mà không chiếm diện tích. Tiết kiệm điện năng IEEE 802.3az: Tự động phát hiện chiều dài cáp mạng và trạng thái hoạt động của thiết bị kết nối để giảm công suất tiêu thụ điện, tiết kiệm chi phí vận hành cho văn phòng.3.2. Vận Hành Êm Ái Tuyệt Đối Nhờ Tản Nhiệt Không Quạt (Fanless)
Không tiếng ồn: Thiết kế vỏ kim loại/nhựa cao cấp tản nhiệt tự nhiên qua các khe thông gió bên sườn, triệt tiêu 100% tiếng ồn quạt gió, mang lại không gian làm việc tĩnh lặng. Độ bền linh kiện cao: Loại bỏ các bộ phận cơ khí chuyển động, hạn chế tích tụ bụi bẩn bên trong bo mạch, tăng độ bền hoạt động bền bỉ suốt nhiều năm.3.3. Tính Năng Auto-MDI/MDIX & Bảng Địa Chỉ MAC Tự Học
Cắm là chạy Plug & Play: Không cần bất kỳ thao tác cấu hình phức tạp nào. Tự động nhận diện cáp bấm thẳng hoặc cáp chéo (Auto-MDI/MDIX) và tự thương lượng tốc độ truyền 10/100/1000 Mbps. Kiểm soát luồng IEEE 802.3x: Tự động điều tiết luồng dữ liệu ở chế độ Full Duplex, ngăn ngừa hiện tượng tràn bộ đệm và rớt gói tin khi máy in, máy tính gửi tệp tin lớn.3.4. Đèn LED Trực Quan & Khả Năng Treo Tường Tiện Lợi
Đèn chỉ báo trạng thái rõ ràng: Mỗi cổng mạng tích hợp cụm LED riêng biệt hiển thị trực quan trạng thái liên kết (Link) và hoạt động truyền dữ liệu (Activity) giúp kỹ thuật viên chẩn đoán lỗi nhanh chóng. Khe gá treo tường thông minh: Mặt đáy tích hợp 2 lỗ gá móc treo tường theo khoảng cách tiêu chuẩn, cố định switch chắc chắn trên vách gỗ hoặc hộp kỹ thuật điện.4. Hướng Dẫn Lắp Đặt, Cấu Hình Tối Ưu & Quy Trình Bảo Trì Kỹ Thuật
Để đảm bảo thiết bị D-LINK DGS-3630-28SC vận hành ổn định, an toàn và đạt hiệu năng tối đa, quy trình lắp đặt và bảo trì cần tuân thủ các tiêu chuẩn kỹ thuật sau:
- Vị trí bố trí thoáng khí: Đặt switch ở nơi khô ráo, tránh che lấp các khe thoát nhiệt ở hai bên hông và mặt đáy của thiết bị.
- Sử dụng adapter nguồn chính hãng: Cắm đúng adapter nguồn đi kèm thiết bị để đảm bảo điện áp và dòng điện ổn định, chống chập cháy mạch biến áp bên trong.
- Cố định cáp mạng đầu vào: Sử dụng nẹp dây hoặc dây thít để giữ cố định các sợi cáp mạng, tránh kéo căng gây nứt chân giắc RJ45 trên bo mạch.
5. 4 Đặc Quyền Vàng Khi Mua Thiết Bị Tại VietITPro
🛡️ 100% Linh Kiện Chính Hãng: Cam kết nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đầy đủ chứng nhận CO/CQ từ nhà sản xuất. ⚡ Đội Ngũ Kỹ Sư Chuyên Môn Cao: Tư vấn kiến trúc hạ tầng, cấu hình tối ưu tận nơi và hỗ trợ kỹ thuật chuyên sâu 24/7. 🔄 Chính Sách Bảo Hành Đổi Mới Nhanh Chóng: Đổi mới linh hoạt theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, giảm thiểu tối đa thời gian gián đoạn của doanh nghiệp.- 🚚 Giao Hàng & Đóng Gói Chống Tĩnh Điện: Đóng gói chuyên dụng nhiều lớp chống sốc tĩnh điện (ESD Safe), giao hàng hỏa tốc trên toàn quốc.
D-LINK DGS-3630-28SC là thiết bị chuyển mạch Switch PoE chuyên dụng chất lượng cao từ thương hiệu D-Link (Model: D-LINK DGS-3630-28SC), được thiết kế với cấu hình 24 Cổng RJ45 Gigabit + 4 Cổng Quang SFP/SFP+, tổng công suất cấp nguồn Chuẩn IEEE 802.3af/at (30W/cổng, Tổng công suất PoE 150W - 250W), băng thông chuyển mạch High-Speed Switching Capacity (Non-blocking Wire-Speed) và hỗ trợ Quản lý Đám Mây (Cloud Management), Giám sát Topology qua App/Web & Cấu hình từ xa. Thiết bị được tối ưu hóa chuyên biệt cho hệ thống Camera giám sát CCTV, Access Point Wi-Fi và điện thoại IP Phone doanh nghiệp, vận hành bền bỉ 24/7/365 và được bảo hành chính hãng 12 - 36 tháng chính hãng 1 đổi 1 tại VietITPro.
Cấu trúc cổng chuyển mạch 24 Cổng RJ45 Gigabit + 4 Cổng Quang SFP/SFP+ & Băng thông High-Speed Switching Capacity (Non-blocking Wire-Speed)
Sở hữu cấu trúc 24 Cổng RJ45 Gigabit + 4 Cổng Quang SFP/SFP+ với kiến trúc chuyển mạch Non-blocking và băng thông chuyển mạch High-Speed Switching Capacity (Non-blocking Wire-Speed), thiết bị đảm bảo toàn bộ các luồng dữ liệu hình ảnh camera độ phân giải cao và lưu lượng mạng được chuyển tiếp với tốc độ dây dẫn tức thì (Wire-speed Forwarding). Bộ đệm gói tin lớn kết hợp Bảng địa chỉ MAC 4K/8K • Bộ đệm gói tin 2.75Mbit giúp triệt tiêu hoàn toàn hiện tượng nghẽn mạng cục bộ, giật khung hình hay mất kết nối đột ngột.
Cấp nguồn PoE/PoE+ thông minh & Chế độ truyền tải xa Mở rộng khoảng cách truyền PoE 250m (Extend Mode) & Cách ly cổng (VLAN Isolation)
Tích hợp công nghệ cấp nguồn qua dây mạng Chuẩn IEEE 802.3af/at (30W/cổng, Tổng công suất PoE 150W - 250W), Switch cho phép truyền đồng thời cả tín hiệu dữ liệu và nguồn điện chỉ qua 1 sợi cáp mạng Cat5e/Cat6 duy nhất đến từng Camera IP, Access Point Wi-Fi hay IP Phone, tiết kiệm tối đa chi phí thi công kéo dây nguồn riêng. Đặc biệt, chế độ Mở rộng khoảng cách truyền PoE 250m (Extend Mode) & Cách ly cổng (VLAN Isolation) cho phép mở rộng cự ly truyền tín hiệu và cấp nguồn lên đến 250 mét, lý tưởng cho các dự án nhà xưởng, tòa nhà và khu vực giám sát ngoài trời diện tích rộng.
Quản trị Đám Mây Quản lý Đám Mây (Cloud Management), Giám sát Topology qua App/Web & Cấu hình từ xa & Cơ chế PoE Watchdog tự phục hồi
Thiết bị hỗ trợ nền tảng Quản lý Đám Mây (Cloud Management), Giám sát Topology qua App/Web & Cấu hình từ xa, cho phép kỹ thuật viên và quản trị viên giám sát trực quan toàn bộ sơ đồ mạng (Topology), kiểm tra trạng thái hoạt động của từng cổng và khởi động lại cổng cấp nguồn từ xa qua Smartphone hoặc trình duyệt Web. Cơ chế giám sát thông minh PoE Watchdog liên tục kiểm tra luồng phản hồi của Camera, nếu phát hiện Camera bị treo đơ, Switch sẽ tự động ngắt và cấp lại nguồn để khởi động lại Camera mà không cần người can thiệp thủ công tại hiện trường.
Phân đoạn mạng VLAN & Chống bão gói tin Broadcast Storm
Tính năng cách ly cổng (Port Isolation / VLAN Mode) cho phép phân tách các cổng PoE với nhau và chỉ cho phép giao tiếp trực tiếp với cổng Uplink. Cơ chế này ngăn chặn tuyệt đối hiện tượng lây nhiễm mã độc giữa các camera trong mạng, đồng thời cô lập và triệt tiêu bão dữ liệu phát sóng (Broadcast Storm), đảm bảo an ninh mạng và duy trì độ ổn định tối đa cho luồng ghi hình đầu ghi NVR.
Chống sét lan truyền Chống sét lan truyền 6kV trên tất cả các cổng mạng và nguồn & Vỏ kim loại tản nhiệt Vỏ kim loại tản nhiệt thụ động Fanless (hoặc quạt làm mát thông minh), gắn tủ Rack 19 inch
Được thiết kế theo tiêu chuẩn hạ tầng viễn thông chuyên nghiệp, Switch sở hữu mạch bảo vệ Chống sét lan truyền 6kV trên tất cả các cổng mạng và nguồn, giúp triệt tiêu các xung điện áp đột biến do sấm sét hoặc biến áp lưới điện. Thân máy chế tác từ Vỏ kim loại tản nhiệt thụ động Fanless (hoặc quạt làm mát thông minh), gắn tủ Rack 19 inch với các khe thoát nhiệt khí động học, giúp giải nhiệt liên tục mà không gây tiếng ồn, sẵn sàng vận hành liên tục 24/7 trong tủ mạng Rack chuyên dụng hoặc hộp kỹ thuật ngoài trời.
Bảng tổng hợp thông số đo kiểm kỹ thuật chuẩn Kỹ Sư Hạ Tầng VietITPro của D-LINK DGS-3630-28SC
| Tiêu Chuẩn Thiết Bị Chuyển Mạch | Chi Tiết Cấu Hình Phần Cứng & Tính Năng |
|---|---|
| Số cổng kết nối & Uplink | 24 Cổng RJ45 Gigabit + 4 Cổng Quang SFP/SFP+ |
| Chuẩn cấp nguồn & PoE Budget | Chuẩn IEEE 802.3af/at (30W/cổng, Tổng công suất PoE 150W - 250W) |
| Băng thông chuyển mạch & Chuyển tiếp | High-Speed Switching Capacity (Non-blocking Wire-Speed) |
| Bảng địa chỉ MAC & Bộ đệm | Bảng địa chỉ MAC 4K/8K • Bộ đệm gói tin 2.75Mbit |
| Chế độ mở rộng & VLAN | Mở rộng khoảng cách truyền PoE 250m (Extend Mode) & Cách ly cổng (VLAN Isolation) |
| Quản trị & Giám sát từ xa | Quản lý Đám Mây (Cloud Management), Giám sát Topology qua App/Web & Cấu hình từ xa |
| Bảo vệ chống sét & Thiết kế vỏ | Chống sét lan truyền 6kV trên tất cả các cổng mạng và nguồn • Vỏ kim loại tản nhiệt thụ động Fanless (hoặc quạt làm mát thông minh), gắn tủ Rack 19 inch |
| Thương hiệu & Bảo hành | D-Link (D-LINK DGS-3630-28SC) • Bảo hành 12 - 36 tháng chính hãng chính hãng 1 đổi 1 tại VietITPro |
Mọi thiết bị trước khi bàn giao tới tay khách hàng đều được đội ngũ kỹ sư VietITPro chạy kiểm tra ứng suất tải (Stress-Test), cập nhật phiên bản Firmware ổn định nhất và cấu hình tối ưu hiệu năng hoàn toàn miễn phí.
Câu Hỏi Thường Gặp Về D-LINK DGS-3630-28SC
Giải đáp thắc mắc về mua hàng, bảo hành & hỗ trợ kỹ thuật tại VietITPro
VietITPro cam kết 100% sản phẩm chính hãng, nhập khẩu từ các nhà phân phối uy tín. Mỗi sản phẩm đều có tem bảo hành chính hãng và hỗ trợ tra cứu serial.
Đánh Giá & Nhận Xét Từ Khách Hàng
Tổng hợp trải nghiệm thực tế và phản hồi chính thức từ đội ngũ kỹ thuật VietITPro
Khảo sát & Chẩn Đoán Miễn Phí
Kỹ sư VietITPro nhận thi công cáp mạng, cấu hình Wi-Fi Router, MikroTik & Hệ thống Mạng Doanh Nghiệp tận nơi tại TP. Thủ Đức & TP. HCM.
Sản Phẩm Tương Tự Cùng Danh Mục
100% Chính Hãng VietITPro
