Hotline 24/7: 0965.125.744•08:30 - 18:00 (T2 - T7)•46 Đường 18A, Phường Phước Long, TP. Thủ Đức, TP. HCM
Tra Cứu Bảo Hành|Góc Kỹ Thuật|
VIE
||Đăng nhập
VietITPro - IT Service & Hardware
Dịch Vụ Sửa ChữaBuild PC
ƯU ĐÃI THÀNH VIÊN & DOANH NGHIỆP

ĐĂNG KÝ NHẬN BẢN TIN & VOUCHER KIẾN THỨC

Nhận ngay voucher giảm giá 10% linh kiện & miễn phí kiểm tra phần cứng định kỳ.

VIETITPRO

VietITPro - IT Service & Hardware

Trung tâm dịch vụ & Sửa chữa phần cứng máy tính chuyên sâu. Chuyên đóng chip BGA, sửa mainboard, vệ sinh máy trạm và phân phối linh kiện chính hãng.

Hotline Hỗ Trợ 24/7
0965125744
[email protected]
8:30 - 18:00 Từ thứ 2 đến thứ 7
Fanpage VietITProVLHồ Sơ Viet Luu

DỊCH VỤ & HARDWARE LAB

  • Bảng Giá Sửa Chữa Tổng Hợp
  • Mạch Điện Tử Thiết Kế & Modify
  • Linh Kiện Cũ & Thiết Bị Thanh Lý
  • Tự Build Cấu Hình PC (Build PC)
  • Trung Tâm Dịch Vụ
  • Sửa Card Màn Hình (VGA)
  • Sửa & Thay Mainboard PC / Laptop
  • Vệ Sinh Máy Tính & Cài Đặt
  • Nạp Mực In Tận Nơi 24/7
  • Cứu Dữ Liệu Ổ Cứng SSD / HDD
  • Bảo Trì IT & Hạ Tầng Mạng
  • Thu Cũ Đổi Mới PC & Laptop
  • Trang Đào Tạo Kỹ Thuật Nội Bộ

CHÍNH SÁCH & BẢO HÀNH

  • Chính Sách Đặt Cọc Cam Kết 20%
  • Hình Thức Thanh Toán Linh Hoạt
  • Hướng Dẫn Gửi Hàng Sửa Chữa
  • Quy Chuẩn Niêm Phong Kiện Hàng
  • Chính Sách Bảo Hành 1 Đổi 1
  • Bảng Giá Sửa Chữa Minh Bạch
  • Tra Cứu Bảo Hành Điện Tử
  • Tích & Đổi Điểm V-Points
  • Chính Sách Đổi - Trả Hàng
  • Bảo Mật Thông Tin & Dữ Liệu
  • Tin Tuyển Dụng
CÔNG CỤ BUILD PC THÔNG MINH
Kiểm tra tương thích & Xuất PDF
BẮT ĐẦU BUILD PC NGAY

ĐỊA CHỈ & BẢN ĐỒ

Cơ Sở 1 • Tiếp Nhận & Giao Dịch
Kho Hàng & Nơi Nhận Máy
46 Đường 18A, Phước Long, TP. Thủ Đức, TP. HCM
Cơ Sở 2 • R&D & Đo Kiểm Chuyên Sâu
Phòng Lab Kỹ Thuật (R&D Vi Mạch)
Phòng D02 - Tầng 6, Block 2, Tòa nhà The Art, KDC Gia Hòa, Phước Long, TP. Thủ Đức
Cơ Sở 3 • Hub Điều Phối & Trung Chuyển
Hub Kỹ Thuật & Trung Chuyển Nội Thành
418 Tôn Đản, Phường Vĩnh Hội, TP. HCM
Xem bản đồ Google Maps tương tácBấm để tải bản đồ trực tiếp
46 Đường 18A, Phước Long, Thủ ĐứcChỉ đường
ĐỐI TÁC CHIẾN LƯỢC & LINH KIỆN PHÂN PHỐI CHÍNH HÃNG
Logo đối tác CISCOCISCOLogo đối tác HPEHPELogo đối tác ARUBAARUBALogo đối tác PALO ALTOPALO ALTOLogo đối tác JUNIPERJUNIPERLogo đối tác UBIQUITIUBIQUITILogo đối tác DELLDELLLogo đối tác HPHPLogo đối tác LENOVOLENOVOLogo đối tác INTELINTELLogo đối tác AMDAMDLogo đối tác NVIDIANVIDIALogo đối tác ASUSASUSLogo đối tác MSIMSILogo đối tác GIGABYTEGIGABYTELogo đối tác KINGSTONKINGSTONLogo đối tác CISCOCISCOLogo đối tác HPEHPELogo đối tác ARUBAARUBALogo đối tác PALO ALTOPALO ALTOLogo đối tác JUNIPERJUNIPERLogo đối tác UBIQUITIUBIQUITILogo đối tác DELLDELLLogo đối tác HPHPLogo đối tác LENOVOLENOVOLogo đối tác INTELINTELLogo đối tác AMDAMDLogo đối tác NVIDIANVIDIALogo đối tác ASUSASUSLogo đối tác MSIMSILogo đối tác GIGABYTEGIGABYTELogo đối tác KINGSTONKINGSTON
© 2020 – 2026VietITPro.vn|Hệ Thống Dịch Vụ & Phần Cứng Chuyên Sâu
Giới thiệu về VietITPro•Tin Tuyển Dụng•Liên hệ VietITPro
  1. Trang chủ›
  2. Switch Để Bàn & Văn Phòng Nhỏ Plug and Play›
D-LINK DGS-3630-28TC
Switch Để Bàn & Văn Phòng Nhỏ Plug and Play
Phóng to
D-LINK DGS-3630-28TC
D-Link

D-LINK DGS-3630-28TC

Liên hệ báo giá
✅ Sẵn hàng giao 2H

Nhấp để gửi yêu cầu nhận báo giá đại lý & ưu đãi tốt nhất từ kỹ sư VietITPro.

100% Chính Hãng

Chứng nhận CO/CQ

Giao Nhanh 2H

TP. Thủ Đức & TP.HCM

1 Đổi 1 Tận Nơi

12 - 36 tháng chính hãng 1 Đổi 1

Chẩn Đoán Miễn Phí

Kỹ sư Lab hỗ trợ 0đ

Bảng Thông Số Kỹ Thuật Thiết Bị Mạng

CHÍNH HÃNG D-LINK

Thông số kỹ thuật

10 mục
Băng thông chuyển mạch
High-Speed Switching Capacity (Non-blocking Wire-Speed)
Cổng kết nối
24 Cổng RJ45 Gigabit + 4 Cổng Quang SFP/SFP+
Tính năng bảo mật
VLAN 802.1Q, QoS, Storm Control, Loop Protection, ACL
Phân loại thiết bị
Switch Để Bàn & Văn Phòng Nhỏ Plug and Play
Tiêu chuẩn sản xuất
Chính hãng 100% theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
Chứng nhận chất lượng
Đầy đủ chứng chỉ xuất xứ và chất lượng (CO/CQ)
Chính sách bảo hành
Bảo hành chính hãng 12 - 36 tháng theo quy định
Thương hiệu
D-Link
Loại thiết bị
Switch Chuyển Mạch Gigabit
Bảo hành
12 - 36 tháng chính hãng
VIETITPRO LAB VERIFIED

Kiểm định phần cứng & Đo kiểm thực tế 100%

Chuẩn Chính HãngBảo Hành: 12 - 36 tháng chính hãngKỹ Sư Hỗ Trợ 0Đ
Đánh Giá & Phân Tích Kỹ Thuật: D-LINK DGS-3630-28TC

D-LINK DGS-3630-28TC là thiết bị phần cứng chuyên dụng thuộc phân nhóm Switch Để Bàn & Văn Phòng Nhỏ Plug and Play, được thiết kế nhằm đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe nhất về độ ổn định, hiệu năng truyền tải và độ bền công nghiệp trong các hệ thống hạ tầng mạng doanh nghiệp và trung tâm dữ liệu hiện đại.


1. Tổng Quan Kiến Trúc & Bối Cảnh Triển Khai Thực Tế

General features: Size • 19-inch, 1U rack-mount size Interfaces • 20 10/100/1000BASE-T ports • 4 Combo 10/100/1000BASE-T/SFP ports • 4 10 GbE SFP+ ports Console Port • RJ45 and Mini USB console ports for out-of-band CLI management Management Port • 10/100/1000BASE-T RJ-45 Ethernet for out-of-band IP management Alarm Port • 1 RJ-45 port USB Port • 1 USB 2.0 Type A port Performance • Switching Capacity: 128 Gbps • Packet Forwarding Rate: 95.24 Mpps • Packet Buffer: 4 MBytes • MAC Address Table: 68K entries2 • IPv4 Routing Table: 16K entries • IPv6 Routing Table: 7K entries • IPv4 Forwarding Table: 32K entries • IPv6 Forwarding Table: 16K entries • Jumbo Frame Size: 12 KBytes Software Features Stackability • Physical Stacking – Up to 80 Gbps stacking bandwidth – Up to 9 switches in a stack – Ring/chain topology support • Virtual Stacking/Clustering of up to 32 units – Supports D-Link Single IP Management – Up to 20 Gbps stacking bandwidth L2 Features • MAC Address Table : up to 68K entries2 • Flow Control – 802.3x Flow Control when using Full Duplex – HOL Blocking Prevention • Spanning Tree Protocol – 802.1D STP – 802.1w RSTP – 802.1s MSTP – Root Guard – Loop Guard • Jumbo Frame: up to 12 KBytes • 802.1AX Link Aggregation – Max. 32 groups per device, 8 ports per group • ERPS (Ethernet Ring Protection Switching) version 2 • Port Mirroring – Supports One-to-One, Many-to-One, – Supports Mirroring for Tx/Rx/Both – Supports 4 mirroring groups • Flow Mirroring – Supports Mirroring for Rx • VLAN Mirroring • RSPAN • L2 Protocol Tunneling VLAN • 802.1Q • 802.1v Protocol-based VLAN • Double VLAN (Q-in-Q) – Port-based Q-in-Q – Selective Q-in-Q • Port-based VLAN • MAC-based VLAN • Subnet-based VLAN • Private VLAN • VLAN Group – Max. 4K VLAN groups – Max. 4094 VIDs • Multicast VLAN (ISM VLAN for IPv4/IPv6) • Voice VLAN • Auto Surveillance VLAN • VLAN Trunking • GVRP: Up to 4K dynamic VLANs • Asymmetric VLAN L2 Multicast • MLD Snooping – MLD v1/v2 Snooping – Supports up to 4K MLD groups – Host-based MLD Snooping Fast Leave – Supports 64 static MLD groups – MLD Snooping Querier – Per VLAN MLD Snooping – MLD Proxy Reporting • IGMP Snooping – IGMP v1/v2/v3 – Supports up to 8K MLD groups – Supports 64 static IGMP groups – Per VLAN IGMP Snooping – IGMP Snooping Querier – Host-based IGMP Snooping Fast Leave • PIM Snooping L3 Features • IPv4 ARP/IPv6 ND: support up to 32K/16K2 – 512 Static ARP • Gratuitous ARP • IP Interface – Supports 256 interfaces • Loopback Interface • Proxy ARP – Support local ARP proxy • IPv6 Tunneling – Static – ISATAP – GRE – 6to4 • VRRP v2/v3 • IP Helper L3 Routing • Supports 16K hardware routing entries shared by IPv4/IPv6 – 1 entry consumed by each IPv4 route – 2 entries consumed by each IPv6 route • Supports up to 32K hardware L3 forwarding entries shared by IPv4/IPv62 – 1 entry consumed by each IPv4 route – 2 entries consumed by each IPv6 route • Static Route – Max. 512 IPv4 entries – Max. 256 IPv6 entries • IPv4/IPv6 Default Route • PBR (Policy-based Route) • Null Route • Route Preference • Route Redistribution • Graceful Restart (GR) Helper • BFD (Bidirectional Forwarding Detection) – IPv4/v6 Static Route – RIP – VRRP • RIPv1/v2/ng L3 Multicast • IGMP/MLD Filtering QoS (Quality of Service) • 802.1p • 8 queues per port • Queue Handling – Strict Priority (SP) – Weighted Round Robin (WRR) – Strict + WRR – Weighted Deficit Round Robin (WDRR) • Congestion Control • Weighted Random Early Detection (WRED) • 802.1Qbb Priority-based Flow Control (PFC) for 10 GbE port • Bandwidth Control – Port-based (Ingress/Egress, min. granularity 8 Kb/s) – Flow-based (Ingress/Egress, min. granularity 8 Kb/s) – Per queue bandwidth control (min. granularity 8 Kb/s) • Policy Map – Remark 802.1p priority – Remark IP precedence/DSCP – Time based QoS • CoS based on: • Switch Port – Inner/ outer 802.1p Priority – Inner/ outer VID – MAC address – Ether Type – IP address – ToS/IP Preference – DSCP – Protocol Type – TCP/UDP port – IPv6 Traffic Class – IPv6 Flow Label • Three Color Marker – trTCM – srTCM ACL (Access Control List) • ACL based on: • 802.1p priority • VID • MAC address • EtherType • LLC • VLAN • IP address • IP preference/ToS • DSCP mask • Protocol type • TCP/UDP port number • IPv6 Traffic Class • IPv6 Flow Label • Max. ACL entries: • Ingress (hardware entries): 4K • Egress (hardware entries): 1K • VLAN Access Map Numbers: 3K • Time-based ACL Green • Energy Effeciency Ethernet (EEE) • Power Saving By Link Status • Power Saving By Cable Length • Power Saving By LED Shut-Off • Power Saving By Port Shut-Off • Power Saving By System Hibernation Security • Port Security – Supports up to 12K MAC addresses per port/VLAN/system • Broadcast/Multicast/Unicast Storm Control • D-Link Safeguard Engine • DHCP Server Screening • Dynamic ARP Inspection • IP Source Guard • DHCP Snooping • IPv6 Snooping • Dynamic ARP Inspection (DAI) • DHCPv6 Guard • IPv6 Route Advertisement (RA) Guard • IPv6 ND Inspection • Duplicate Address Detection (DAD) • ARP Spoofing Prevention – Max. 64 entries • L3 Control Packet Filtering • Unicast Reverse Path Forwarding (URPF) • Traffic Segmentation • SSL – Supports TLS 1.0/1.1 – Supports IPv4/IPv6 access • SSH – Supports SSH v2 – Supports IPv4/IPv6 access • BPDU Attack Prevention • DOS Attack Prevention • NetBIOS/NetBEUI filtering AAA • 802.1X Authentication – Supports Port/Host-based access control – Identity-driven Policy Assignment – Dynamic VLAN Assignment – Bandwidth Control Assignment – ACL Assignment • Web-based Access Control (WAC) – Supports Port/Host-based access control – Identity-driven Policy Assignment – Dynamic VLAN Assignment – Bandwidth Control Assignment – ACL Assignment – Support IPv4/IPv6 access – Support HTTPS • Compound Authentication • MAC-based Access Control (MAC) – Supports Port/Host-based access control – Identity-driven Policy Assignment – Dynamic VLAN Assignment – Bandwidth Control Assignment – ACL Assignment • Guest VLAN • Microsoft® NAP – Support 802.1X NAP – Support DHCP NAP • Privilege Level for Management Access • RAIDUS and TACACS+ Authentication • Authentication Database Failover • RADIUS/TACACS+ Accounting OAM (Operations, Administration,and Maintenance) • Cable Diagnostics • 802.3ah Ethernet Link OAM • D-Link Unidirectional Link Detection (DULD) • Dying gasp • 802.1ag Connectivity Fault Management (CFM) • Y.1731 OAM • Optical Transceiver Digital Diagnostic Monitoring (DDM) Management • NTPv3/v4 • Precision Time Protocol (PTP) • Web-based GUI • Support IPv4/IPv6 access • Support SSL (HTTPS) • Command Line Interface (CLI) • Telnet Server for IPv4/IPv6 access • Telnet Client for IPv4/IPv6 • SNMP • Support v1/v2c/v3 • Support IPv4/IPv6 access • SNMP Trap • TFTP Client for IPv4/IPv6 • FTP Client for IPv4/IPv6 • IPv4 SFTP Server • RCP • System Log for IPv4/IPv6 Syslog Server • SMTP • RMONv1 • Supports 1,2,3,9 groups • RMONv2 • Supports ProbeConfig group • Command Logging • LLDP/LLDP-MED • D-Link Discover Protocol (DDP) • DHCP Client option 12 • DHCP Auto-configuration • DHCP Auto-image • DHCP Relay option 60/61/62/18/37/125 • DHCP/DHCPv6 Local Relay • DHCP Server • Support IPv4/IPv6 address assignment • DHCPv6 Prefix Delegation (PD) • Multiple Images/ Multiple Configurations • DNS Relay for IPv4/IPv6 • DNS Client for IPv4/IPv6 • Debug Command • Password Recovery/ Encryption • Ping/ Traceroute for IPv4/IPv6 • Microsoft® Network Load Balancing (NLB) • Switch Resource Management (SRM) • sFlow • D-Link License Management System (DLMS) Enhanced Image (EI) Features VLAN • Super VLAN L3 Routing • BGP • BGPv4/v4+ • 4bytes AS • Text/MD5 for BGPv4 • VRF-Lite • IPv4 Static Route • RIPv1/v2 • OSPFv2 • BGPv4 • Bidirectional Forwarding Detection (BFD) for OSPF • OSPF • OSPF v2/v3 • OSPF passive interface • Stub/NSSA area • OSPF equal cost route • Text/MD5 for OSPFv2 L3 Multicast • IGMPv1/v2/v3 • MLDv1/v2 • IGMP/MLD Proxy • DVMRPv3 • PIM-DM/SM/SSM/SDM • SSM Mapping for IPv4/IPv6 • Multicast Source Discovery Protocol (MSDP) MPLS Image (MI) Features L3 Routing • IS-IS v4/v6 MIB/IETF Standards • RFC1065, RFC1066, RFC1155, RFC1156, RFC2578 MIB Structure • RFC1212 Concise MIB Definitions • RFC1213 MIBII • RFC1215 MIB Traps Convention • RFC1493, RFC4188 Bridge MIB • RFC1157, RFC2571, RFC2572, RFC2573, RFC2574, RFC2575, RFC2576 SNMP MIB • RFC1442, RFC1901, RFC1902, RFC1903, RFC1904, RFC1905, RFC1906, RFC1907, RFC1908, RFC2578, RFC3418, RFC3636 SNMPv2 MIB • RFC271, RFC1757, RFC2819 RMON MIB • RFC2021 RMONv2 MIB • RFC1398, RFC1643, RFC1650, RFC2358, RFC2665, RFC3635 Ether-like MIB • RFC2668 802.3 MAU MIB • RFC2674, RFC4363 802.1p MIB • Interface Group MIB • RFC2618 RADIUS Authentication Client MIB • RFC4022 MIB for TCP • RFC4113 MIB for UDP • RFC2620 RADIUS Accounting Client MIB • RFC2925 Ping & TRACEROUTE MIB • TFTP uploads and downloads (D-Link MIB) • Trap MIB (D-Link MIB) • RFC4293 IPv6 MIB • RFC4293 ICMPv6 MIB • Entity MIB • RIPv2 MIB • OSPF MIB • IPv4 Multicast Routing MIB • PIM MIB for IPv4 • IP Forwarding Table MIB • RFC4293 IPv6 SNMP Mgmt Interface MIB • DDM MIB (D-Link MIB) • Private MIB • MIB for D-Link Zone Defense • DDP MIB • LLDP-MED MIB • RFC791 IP • RFC768 UDP • RFC793 TCP • RFC792 ICMPv4 • RFC2463, RFC4443 ICMPv6 • RFC826 ARP • RFC1338, RFC1519 CIDR • RFC2474, RFC3168, RFC3260 Definition of the DS Field in the IPv4 and IPv6 Headers • RFC1321, RFC2284, RFC2865, RFC2716, RFC1759, RFC3580, RFC3748 Extensible Authentication Protocol (EAP) • RFC2571 SNMP Framework • RFC2572 SNMP Message Processing and Dispatching • RFC2573 SNMP Applications • RFC2574 User-based Security Model for SNMPv3 • RFC1981 Path MTU Discovery for IPv6 • RFC2460 IPv6 • RFC2461, RFC4861 Neighbor Discovery for IPv6 • RFC2462, RFC4862 IPv6 Stateless Address Auto-configuration • RFC2464 IPv6 over Ethernet and definition • RFC2767 Dual Stack Hosts using the ‘Bump-In-the-Stack’ Technology • RFC3513, RFC4291 IPv6 Addressing Architecture • RFC2893, RFC4213 IPv4/IPv6 dual stack function • RFC3484 Default Address Selection for Internet Protocol version 6 Physical MTBF • 300,195.09 hours Acoustics • 52.7 dB(A) Heat Dissipation • 144.58 BTU/h Power Input • 100 to 240 VAC 50/60 Hz Maximum Power Consumption • 42.4 W Standby Power Consumption • 28.1 W Dimensions • 441 x 259.8 x 44 mm (17.4 x 10.2 x 1.73 inches) Weight • 3.74 kg (8.36 lb) Ventilation • 2 x smart fans Operating Temperature • -5 to 50 °C (23 to 122 °F) Storage Temperature • -40 to 70 °C (-40 to 158 °F) Operating Humidity • 10% to 95% RH Storage Humidity • 5% to 95% RH Safety Certifications • cUL, CB, CE, CCC, BSMI EMI/EMC • CE, FCC Class A, C-Tick, VCCI, BSMI, CCC

Độ ổn định cấp doanh nghiệp: Vận hành bền bỉ với chỉ số MTBF (Mean Time Between Failures) vượt trội, chịu tải liên tục trong môi trường Data Center. Tiết kiệm năng lượng & Tản nhiệt thông minh: Thiết kế luồng khí làm mát tối ưu, kiểm soát nhiệt độ linh kiện ở mức lý tưởng, tăng tuổi thọ linh kiện phần cứng. Bảo mật & Quản trị tập trung: Dễ dàng triển khai, giám sát từ xa thông qua giao diện quản lý chuyên nghiệp, hỗ trợ đầy đủ các tiêu chuẩn bảo mật doanh nghiệp.


2. Bảng Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết

Thuộc Tính Kỹ ThuậtChi Tiết Cấu Hình & Tiêu Chuẩn
Phân loại thiết bịSwitch Để Bàn & Văn Phòng Nhỏ Plug and Play
Tiêu chuẩn sản xuấtChính hãng 100% theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
Chứng nhận chất lượngĐầy đủ chứng chỉ xuất xứ và chất lượng (CO/CQ)
Chính sách bảo hànhBảo hành chính hãng 12 - 36 tháng theo quy định

3. Phân Tích Kỹ Thuật & Kiến Trúc Phần Cứng Chuyên Sâu

3.1. Thiết Kế Nhỏ Gọn & Công Nghệ Tiết Kiệm Năng Lượng Green Ethernet

Bo mạch tích hợp SoC tối ưu hóa: D-LINK DGS-3630-28TC sở hữu kích thước siêu nhỏ gọn, đặt vừa vặn trên bàn làm việc hoặc trong hộp kỹ thuật âm tường mà không chiếm diện tích. Tiết kiệm điện năng IEEE 802.3az: Tự động phát hiện chiều dài cáp mạng và trạng thái hoạt động của thiết bị kết nối để giảm công suất tiêu thụ điện, tiết kiệm chi phí vận hành cho văn phòng.

3.2. Vận Hành Êm Ái Tuyệt Đối Nhờ Tản Nhiệt Không Quạt (Fanless)

Không tiếng ồn: Thiết kế vỏ kim loại/nhựa cao cấp tản nhiệt tự nhiên qua các khe thông gió bên sườn, triệt tiêu 100% tiếng ồn quạt gió, mang lại không gian làm việc tĩnh lặng. Độ bền linh kiện cao: Loại bỏ các bộ phận cơ khí chuyển động, hạn chế tích tụ bụi bẩn bên trong bo mạch, tăng độ bền hoạt động bền bỉ suốt nhiều năm.

3.3. Tính Năng Auto-MDI/MDIX & Bảng Địa Chỉ MAC Tự Học

Cắm là chạy Plug & Play: Không cần bất kỳ thao tác cấu hình phức tạp nào. Tự động nhận diện cáp bấm thẳng hoặc cáp chéo (Auto-MDI/MDIX) và tự thương lượng tốc độ truyền 10/100/1000 Mbps. Kiểm soát luồng IEEE 802.3x: Tự động điều tiết luồng dữ liệu ở chế độ Full Duplex, ngăn ngừa hiện tượng tràn bộ đệm và rớt gói tin khi máy in, máy tính gửi tệp tin lớn.

3.4. Đèn LED Trực Quan & Khả Năng Treo Tường Tiện Lợi

Đèn chỉ báo trạng thái rõ ràng: Mỗi cổng mạng tích hợp cụm LED riêng biệt hiển thị trực quan trạng thái liên kết (Link) và hoạt động truyền dữ liệu (Activity) giúp kỹ thuật viên chẩn đoán lỗi nhanh chóng. Khe gá treo tường thông minh: Mặt đáy tích hợp 2 lỗ gá móc treo tường theo khoảng cách tiêu chuẩn, cố định switch chắc chắn trên vách gỗ hoặc hộp kỹ thuật điện.

4. Hướng Dẫn Lắp Đặt, Cấu Hình Tối Ưu & Quy Trình Bảo Trì Kỹ Thuật

Để đảm bảo thiết bị D-LINK DGS-3630-28TC vận hành ổn định, an toàn và đạt hiệu năng tối đa, quy trình lắp đặt và bảo trì cần tuân thủ các tiêu chuẩn kỹ thuật sau:

    • Vị trí bố trí thoáng khí: Đặt switch ở nơi khô ráo, tránh che lấp các khe thoát nhiệt ở hai bên hông và mặt đáy của thiết bị.
    • Sử dụng adapter nguồn chính hãng: Cắm đúng adapter nguồn đi kèm thiết bị để đảm bảo điện áp và dòng điện ổn định, chống chập cháy mạch biến áp bên trong.
    • Cố định cáp mạng đầu vào: Sử dụng nẹp dây hoặc dây thít để giữ cố định các sợi cáp mạng, tránh kéo căng gây nứt chân giắc RJ45 trên bo mạch.

5. 4 Đặc Quyền Vàng Khi Mua Thiết Bị Tại VietITPro

🛡️ 100% Linh Kiện Chính Hãng: Cam kết nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đầy đủ chứng nhận CO/CQ từ nhà sản xuất. ⚡ Đội Ngũ Kỹ Sư Chuyên Môn Cao: Tư vấn kiến trúc hạ tầng, cấu hình tối ưu tận nơi và hỗ trợ kỹ thuật chuyên sâu 24/7. 🔄 Chính Sách Bảo Hành Đổi Mới Nhanh Chóng: Đổi mới linh hoạt theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, giảm thiểu tối đa thời gian gián đoạn của doanh nghiệp.

    • 🚚 Giao Hàng & Đóng Gói Chống Tĩnh Điện: Đóng gói chuyên dụng nhiều lớp chống sốc tĩnh điện (ESD Safe), giao hàng hỏa tốc trên toàn quốc.

D-LINK DGS-3630-28TC là thiết bị chuyển mạch Switch PoE chuyên dụng chất lượng cao từ thương hiệu D-Link (Model: D-LINK DGS-3630-28TC), được thiết kế với cấu hình 24 Cổng RJ45 Gigabit + 4 Cổng Quang SFP/SFP+, tổng công suất cấp nguồn Chuẩn IEEE 802.3af/at (30W/cổng, Tổng công suất PoE 150W - 250W), băng thông chuyển mạch High-Speed Switching Capacity (Non-blocking Wire-Speed) và hỗ trợ Quản lý Đám Mây (Cloud Management), Giám sát Topology qua App/Web & Cấu hình từ xa. Thiết bị được tối ưu hóa chuyên biệt cho hệ thống Camera giám sát CCTV, Access Point Wi-Fi và điện thoại IP Phone doanh nghiệp, vận hành bền bỉ 24/7/365 và được bảo hành chính hãng 12 - 36 tháng chính hãng 1 đổi 1 tại VietITPro.

D-LINK DGS-3630-28TC chính hãng tại VietITPro

Cấu trúc cổng chuyển mạch 24 Cổng RJ45 Gigabit + 4 Cổng Quang SFP/SFP+ & Băng thông High-Speed Switching Capacity (Non-blocking Wire-Speed)

Sở hữu cấu trúc 24 Cổng RJ45 Gigabit + 4 Cổng Quang SFP/SFP+ với kiến trúc chuyển mạch Non-blocking và băng thông chuyển mạch High-Speed Switching Capacity (Non-blocking Wire-Speed), thiết bị đảm bảo toàn bộ các luồng dữ liệu hình ảnh camera độ phân giải cao và lưu lượng mạng được chuyển tiếp với tốc độ dây dẫn tức thì (Wire-speed Forwarding). Bộ đệm gói tin lớn kết hợp Bảng địa chỉ MAC 4K/8K • Bộ đệm gói tin 2.75Mbit giúp triệt tiêu hoàn toàn hiện tượng nghẽn mạng cục bộ, giật khung hình hay mất kết nối đột ngột.

Cấp nguồn PoE/PoE+ thông minh & Chế độ truyền tải xa Mở rộng khoảng cách truyền PoE 250m (Extend Mode) & Cách ly cổng (VLAN Isolation)

Tích hợp công nghệ cấp nguồn qua dây mạng Chuẩn IEEE 802.3af/at (30W/cổng, Tổng công suất PoE 150W - 250W), Switch cho phép truyền đồng thời cả tín hiệu dữ liệu và nguồn điện chỉ qua 1 sợi cáp mạng Cat5e/Cat6 duy nhất đến từng Camera IP, Access Point Wi-Fi hay IP Phone, tiết kiệm tối đa chi phí thi công kéo dây nguồn riêng. Đặc biệt, chế độ Mở rộng khoảng cách truyền PoE 250m (Extend Mode) & Cách ly cổng (VLAN Isolation) cho phép mở rộng cự ly truyền tín hiệu và cấp nguồn lên đến 250 mét, lý tưởng cho các dự án nhà xưởng, tòa nhà và khu vực giám sát ngoài trời diện tích rộng.

Quản trị Đám Mây Quản lý Đám Mây (Cloud Management), Giám sát Topology qua App/Web & Cấu hình từ xa & Cơ chế PoE Watchdog tự phục hồi

Thiết bị hỗ trợ nền tảng Quản lý Đám Mây (Cloud Management), Giám sát Topology qua App/Web & Cấu hình từ xa, cho phép kỹ thuật viên và quản trị viên giám sát trực quan toàn bộ sơ đồ mạng (Topology), kiểm tra trạng thái hoạt động của từng cổng và khởi động lại cổng cấp nguồn từ xa qua Smartphone hoặc trình duyệt Web. Cơ chế giám sát thông minh PoE Watchdog liên tục kiểm tra luồng phản hồi của Camera, nếu phát hiện Camera bị treo đơ, Switch sẽ tự động ngắt và cấp lại nguồn để khởi động lại Camera mà không cần người can thiệp thủ công tại hiện trường.

Phân đoạn mạng VLAN & Chống bão gói tin Broadcast Storm

Tính năng cách ly cổng (Port Isolation / VLAN Mode) cho phép phân tách các cổng PoE với nhau và chỉ cho phép giao tiếp trực tiếp với cổng Uplink. Cơ chế này ngăn chặn tuyệt đối hiện tượng lây nhiễm mã độc giữa các camera trong mạng, đồng thời cô lập và triệt tiêu bão dữ liệu phát sóng (Broadcast Storm), đảm bảo an ninh mạng và duy trì độ ổn định tối đa cho luồng ghi hình đầu ghi NVR.

Chống sét lan truyền Chống sét lan truyền 6kV trên tất cả các cổng mạng và nguồn & Vỏ kim loại tản nhiệt Vỏ kim loại tản nhiệt thụ động Fanless (hoặc quạt làm mát thông minh), gắn tủ Rack 19 inch

Được thiết kế theo tiêu chuẩn hạ tầng viễn thông chuyên nghiệp, Switch sở hữu mạch bảo vệ Chống sét lan truyền 6kV trên tất cả các cổng mạng và nguồn, giúp triệt tiêu các xung điện áp đột biến do sấm sét hoặc biến áp lưới điện. Thân máy chế tác từ Vỏ kim loại tản nhiệt thụ động Fanless (hoặc quạt làm mát thông minh), gắn tủ Rack 19 inch với các khe thoát nhiệt khí động học, giúp giải nhiệt liên tục mà không gây tiếng ồn, sẵn sàng vận hành liên tục 24/7 trong tủ mạng Rack chuyên dụng hoặc hộp kỹ thuật ngoài trời.

Bảng tổng hợp thông số đo kiểm kỹ thuật chuẩn Kỹ Sư Hạ Tầng VietITPro của D-LINK DGS-3630-28TC

Tiêu Chuẩn Thiết Bị Chuyển Mạch Chi Tiết Cấu Hình Phần Cứng & Tính Năng
Số cổng kết nối & Uplink 24 Cổng RJ45 Gigabit + 4 Cổng Quang SFP/SFP+
Chuẩn cấp nguồn & PoE Budget Chuẩn IEEE 802.3af/at (30W/cổng, Tổng công suất PoE 150W - 250W)
Băng thông chuyển mạch & Chuyển tiếp High-Speed Switching Capacity (Non-blocking Wire-Speed)
Bảng địa chỉ MAC & Bộ đệm Bảng địa chỉ MAC 4K/8K • Bộ đệm gói tin 2.75Mbit
Chế độ mở rộng & VLAN Mở rộng khoảng cách truyền PoE 250m (Extend Mode) & Cách ly cổng (VLAN Isolation)
Quản trị & Giám sát từ xa Quản lý Đám Mây (Cloud Management), Giám sát Topology qua App/Web & Cấu hình từ xa
Bảo vệ chống sét & Thiết kế vỏ Chống sét lan truyền 6kV trên tất cả các cổng mạng và nguồn • Vỏ kim loại tản nhiệt thụ động Fanless (hoặc quạt làm mát thông minh), gắn tủ Rack 19 inch
Thương hiệu & Bảo hành D-Link (D-LINK DGS-3630-28TC) • Bảo hành 12 - 36 tháng chính hãng chính hãng 1 đổi 1 tại VietITPro
Lăng Kính Kỹ Thuật & Khuyến Nghị Từ VietITPro Lab

Mọi thiết bị trước khi bàn giao tới tay khách hàng đều được đội ngũ kỹ sư VietITPro chạy kiểm tra ứng suất tải (Stress-Test), cập nhật phiên bản Firmware ổn định nhất và cấu hình tối ưu hiệu năng hoàn toàn miễn phí.

Câu Hỏi Thường Gặp Về D-LINK DGS-3630-28TC

Giải đáp thắc mắc về mua hàng, bảo hành & hỗ trợ kỹ thuật tại VietITPro

VietITPro cam kết 100% sản phẩm chính hãng, nhập khẩu từ các nhà phân phối uy tín. Mỗi sản phẩm đều có tem bảo hành chính hãng và hỗ trợ tra cứu serial.

Đánh Giá & Nhận Xét Từ Khách Hàng

Tổng hợp trải nghiệm thực tế và phản hồi chính thức từ đội ngũ kỹ thuật VietITPro

5.0
0 đánh giá
Đăng nhập tài khoản V-Member để gửi nhận xét, đính kèm hình ảnh thực tế & nhận phản hồi từ BQT.
Đăng nhập ngay
D-LinkSẵn hàng
D-LINK DGS-3630-28TC
Liên hệ báo giá
Hotline hỗ trợ 24/7:0965.125.744
Cần Bấm Dây & Thi Công Mạng?

Khảo sát & Chẩn Đoán Miễn Phí

Kỹ sư VietITPro nhận thi công cáp mạng, cấu hình Wi-Fi Router, MikroTik & Hệ thống Mạng Doanh Nghiệp tận nơi tại TP. Thủ Đức & TP. HCM.

ĐẶT LỊCH KỸ THUẬT

Sản Phẩm Tương Tự Cùng Danh Mục

100% Chính Hãng VietITPro
CHÍNH HÃNG
Máy Chủ Server Dell PowerEdge T150 Intel Xeon E-2436
Dell

Máy Chủ Server Dell PowerEdge T150 Intel Xeon E-2436

Sẵn hàng•BH Chuẩn Lab
32.900.000đ-10%
36.500.000đ
CHÍNH HÃNG
Router Wi-Fi 6 Gaming ASUS TUF Gaming AX6000 Dual Band 2.5G
ASUS

Router Wi-Fi 6 Gaming ASUS TUF Gaming AX6000 Dual Band 2.5G

Sẵn hàng•BH Chuẩn Lab
3.890.000đ-15%
4.590.000đ
CHÍNH HÃNG
Máy Chiếu Laser 4K LG CineBeam HU710PW 2000 ANSI Lumens
LG

Máy Chiếu Laser 4K LG CineBeam HU710PW 2000 ANSI Lumens

Sẵn hàng•BH Chuẩn Lab
49.990.000đ-12%
56.990.000đ
CHÍNH HÃNG
Thiết Bị Mạng & Phần Cứng Peplink BPL-ONE-CORE
Chính Hãng

Thiết Bị Mạng & Phần Cứng Peplink BPL-ONE-CORE

Sẵn hàng•BH Chuẩn Lab
Liên hệ báo giá