
Thiết Bị Mạng & Phần Cứng D-LINK DSR-500AC
Nhấp để gửi yêu cầu nhận báo giá đại lý & ưu đãi tốt nhất từ kỹ sư VietITPro.
100% Chính Hãng
Chứng nhận CO/CQ
Giao Nhanh 2H
TP. Thủ Đức & TP.HCM
1 Đổi 1 Tận Nơi
12 - 36 tháng chính hãng 1 Đổi 1
Chẩn Đoán Miễn Phí
Kỹ sư Lab hỗ trợ 0đ
Bảng Thông Số Kỹ Thuật Thiết Bị Mạng
CHÍNH HÃNG D-LINKThông số kỹ thuật
24 mụcKiểm định phần cứng & Đo kiểm thực tế 100%
Thiết Bị Mạng & Phần Cứng D-LINK DSR-500AC là thiết bị phần cứng chuyên dụng thuộc phân nhóm Router Doanh Nghiệp Core & Modular Băng Thông Cao, được thiết kế nhằm đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe nhất về độ ổn định, hiệu năng truyền tải và độ bền công nghiệp trong các hệ thống hạ tầng mạng doanh nghiệp và trung tâm dữ liệu hiện đại.
1. Tổng Quan Kiến Trúc & Bối Cảnh Triển Khai Thực Tế
Description: The D-Link DSR Series Unified Services Routers provide secure, high-performance networking solutions to address the growing needs of small and medium businesses. With integrated high-speed wireless technology, the DSR series routers offer comparable performance to wired networks, but with fewer limitations. Next generation wireless performance is available on the DSR-500AC and DSR-1000AC, which introduces 802.11ac support to the family. Available on the 5 GHz band, the combination of wider Radio Frequency bandwidths take data rates available to clients supporting the wireless AC standard to the next level. Comprehensive Management Capabilities The DSR-500/500AC and DSR-1000/1000AC Unified Services Routers include dual WAN Gigabit Ethernet ports to provide high availability for your WAN or Internet connections. Traffic can be load-balanced across the links with Outbound Load Balancing, increasing the performance and availability of business applications. The secondary WAN port can also be used to create a DMZ, isolating servers from your LAN. The DSR series supports mobile broadband networks via an extendable USB modem, such as 3G or 4G dongles. Traffic load balancing can be performed on the mobile data connections, providing an additional layer of redundancy for critical or backup applications. Web Authentication Capabilities Captive Portal allows employees and guest users to be easily authenticated and authorized by accessing a customized landing page. Users can be authenticated by a local database, RADIUS, LDAP, Microsoft Windows Active Directory, NT Domain and POP3 server. A maximum of four servers can be configured at any one time. Complete and Robust VPN Features Web Content Filtering A fully featured virtual private network (VPN) provides your mobile workers The DSR series also and branch offices with a secure link to your network. The DSR series routers administrators are capable of Generic web content filtering Routing Encapsulation (GRE) tunnels, empowering your mobile users by ActiveX, and cookies, or to providing remote access to a central corporate database. Site-to-site VPN filtering, which tunnels use IP Security (IPSec) Protocol, Point-to-Point Tunneling Protocol content from a list (PPTP), or Layer 2 Tunneling Protocol (L2TP) to facilitate branch office URLs and real-time connectivity through encrypted virtual links. Web Content Filtering The DSR series also provides a web content filtering feature to help administrators monitor, manage and control employeesâ€TM Internet usage. Static web content filtering helps to remove malicious objects such as Java applets, ActiveX, and cookies, or to block URLs by keyword. Dynamic web content filtering, which requires a license subscription, allows administrators to filter content from a list of categories. Multiple global index servers, with millions of URLs and real-time website data, enhance performance and maximize service availability. General features: Ethernet Interface • 2 10/100/1000 Mbps WAN Ports • 4 10/100/1000 Mbps LAN Port Wireless Interface • 802.11 ac/a/b/g/n (Selectable dual band) • 2 Detachable 2 dBi Omni-Directional Antennas USB 2.0 • 1 USB 2.0 port Console port • RJ-45 Performance Firewall Throughput • 950 Mbps VPN Throughput • 200 Mbps Concurrent Sessions • 50 000 New Sessions (per second) • 500 Firewall Policies • 600 Internet Connection Type • Static/Dynamic IP • PPPoE/L2TP/PPTP • Multiple PPPoE Firewall System • Static Route • Dynamic Route: RIP v1/v2, OSPF, OSPFv3 • Dynamic DNS • Inter-VLAN Route • NAT, PAT • Web Content Filtering: Static URL, Keywords, Dynamic WCF (License is required) • Intrusion Prevention System (IPS): Signature Package Included in Firmware • Authentication: Internal User Database, Radius, POP3, LDAP, AD, NT Domain Networking • DHCP Server/Client • DHCP Relay • IEEE 802.11q VLAN • VLAN (port-based) • IP Multicast: IGMP Proxy, IGMP Snooping • IPv6 • Route Failover • Outbound Load Balancing • 3G/4G Redundancy Virtual Private Network (VPN) • VPN Tunnels: 95 • IPSec Tunnels: 35 • PPTP/L2TP Tunnels: 25 • GRE Tunnels: 15 • Encryption Methods: DES, NULL • IPSec/PPTP/L2TP Server • IPSec NAT Trraversal • Dead Peer Detection • IP Encapsulating Security Payload (ESP) • IP Authentication Header (AH) • VPN Tunnel Keep Alive • Hub and Spoke Bandwidth Management • Maximum Bandwidth Control • Priority Bandwidth Control: – Port-based QoS – 3 Classes System Management • Web-based User Interface • Command Line • SNMP v1, v2c, v3 Wireless Security • Wired Equivalent Privacy (WEP) • Wi-Fi Protected Setup (WPS) • Wi-Fi Protected Access – Personal (WPA-PSK) • Wi-Fi Protected Access – Enterprise (WPA-EAP) • Wi-Fi Protected Access Ð2е Ñ€ÑÐ ̧Ñ 2 – Personal (WPA-PSK) • Wi-Fi Protected Access Ð2е Ñ€ÑÐ ̧Ñ 2 – Enterprise (WPA-EAP) • Multiple Service Set Identifier (SSID) • Service Set Identifier (SSID) to VLAN Mapping Wireless Frequency • 802.11b/g/n: 24 GHz to 2.483 GHz • 802.11a/n/ac: 5.18 GHz to 5.825 GHz Wireless speed • IEEE 802.11a: 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48 and 54 Mbit/s • IEEE 802.11b: 1, 2, 5.5 and 11 Mbit/s • IEEE 802.11g: 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48 and 54 Mbit/s • IEEE 802.11n (2.4 GHz): 6.5 ~ 300 Mbit/s • IEEE 802.11n (5 GHz): 6.5 ~ 150 Mbit/s • IEEE 802.11ac: 7.2 ~ 1300 Mbit/s Transmitter Output Power**** • IEEE 802.11a: 14 dBm at 6~54 Mbit/s • IEEE 802.11b: 28 dBm at 1~11 Mbit/s • IEEE 802.11g: 11 dBm at 6~54 Mbit/s • IEEE 802.11n: 10 dBm at 6~300 Mbit/s (2.4 GHz) 14 dBm at 6~150 Mbit/s (5 GHz) • IEEE 802.11ac: 11 dBm at 7.2~1300 Mbit/s Receiver Sensitivity • IEEE 802.11a: -82 dBm at 6 Mbit/s -81 dBm at 9 Mbit/s -79 dBm at 12 Mbit/s -77 dBm at 18 Mbit/s -74 dBm at 24 Mbit/s -70 dBm at 36 Mbit/s -66 dBm at 48 Mbit/s -65 dBm at 54 Mbit/s • IEEE 802.11b: -89 dBm at 2 Mbit/s -83 dBm at 11 Mbit/s • IEEE 802.11g: -82 dBm at 6 Mbit/s -81 dBm at 9 Mbit/s -79 dBm at 12 Mbit/s -77 dBm at 18 Mbit/s -74 dBm at 24 Mbit/s -70 dBm at 36 Mbit/s -66 dBm at 48 Mbit/s -65 dBm at 54 Mbit/s • IEEE 802.11n: 2.4 GHz/HT-20: -82 dBm at MCS0/8/16 -79 dBm at MCS1/9/17 -77 dBm at MCS2/10/18 -74 dBm at MCS3/11/19 -70 dBm at MCS4/12/20 -66 dBm at MCS5/13/21 -65 dBm at MCS6/14/22 -64 dBm at MCS7/15/23 2.4 GHz/HT-40: -79 dBm at MCS0/8/16 -76 dBm at MCS1/9/17 -74 dBm at MCS2/10/18 -71 dBm at MCS3/11/19 -67 dBm at MCS4/12/20 -63 dBm at MCS5/13/21 -62 dBm at MCS6/14/22 -61 dBm at MCS7/15/23 5 GHz/HT-20: -82 dBm at MCS0 -79 dBm at MCS1 -77 dBm at MCS2 -74 dBm at MCS3 -70 dBm at MCS4 -66 dBm at MCS5 -65 dBm at MCS6 -64 dBm at MCS7 5 GHz/HT-40: -79 dBm at MCS0 -76 dBm at MCS1 -74 dBm at MCS2 -71 dBm at MCS3 -67 dBm at MCS4 -63 dBm at MCS5 -62 dBm at MCS6 -61 dBm at MCS7 • IEEE 802.11ac: VHT-20: -82 dBm at MCS0 -79 dBm at MCS1 -77 dBm at MCS2 -74 dBm at MCS3 -70 dBm at MCS4 -66 dBm at MCS5 -65 dBm at MCS6 -64 dBm at MCS7 -59 dBm at MCS8 -57 dBm at MCS9 VHT-40: -79 dBm at MCS0 -76 dBm at MCS1 -74 dBm at MCS2 -71 dBm at MCS3 -67 dBm at MCS4 -63 dBm at MCS5 -62 dBm at MCS6 -61 dBm at MCS7 -56 dBm at MCS8 -54 dBm at MCS9 VHT-80: -76 dBm at MCS0 -73 dBm at MCS1 -71 dBm at MCS2 -68 dBm at MCS3 -64 dBm at MCS4 -60 dBm at MCS5 -59 dBm at MCS6 -58 dBm at MCS7 -53 dBm at MCS8 -51 dBm at MCS9 Physical Parameters Power Supply • External Power Supply Unit: DC 12 V/2.5 A Max. Power Consumption • 13.1 W MTBF • 360 000 hours Dimensions • 180 x 280 x 44 mm Weight • 1.728 kg with 2 antennas Temperature • Operating: 0 to 40°C • Storage: -20 to 70°C Humidity • Operating: 5% to 95% non-condensing Certifications EMI • FCC Class B • CE Class B • RCM • IC Safety • cUL • LVD (EN60950-1) 3rd Party Certification • IPv6 Ready • Wi-Fi • VPNC Basic Interop
Độ ổn định cấp doanh nghiệp: Vận hành bền bỉ với chỉ số MTBF (Mean Time Between Failures) vượt trội, chịu tải liên tục trong môi trường Data Center. Tiết kiệm năng lượng & Tản nhiệt thông minh: Thiết kế luồng khí làm mát tối ưu, kiểm soát nhiệt độ linh kiện ở mức lý tưởng, tăng tuổi thọ linh kiện phần cứng. Bảo mật & Quản trị tập trung: Dễ dàng triển khai, giám sát từ xa thông qua giao diện quản lý chuyên nghiệp, hỗ trợ đầy đủ các tiêu chuẩn bảo mật doanh nghiệp.
2. Bảng Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết
| Thuộc Tính Kỹ Thuật | Chi Tiết Cấu Hình & Tiêu Chuẩn |
|---|---|
| Model | DSR-500AC, Interfaces |
| Ethernet | 2 x 10/100/1000 Mbps WAN Ports, 4 x 10/100/1000 Mbps LAN Ports |
| Wireless | Selectable 802.11b/g/n or 802.11a/ac, 2 Detachable Omni-Directional Antennas |
| USB 2.0 | 1 |
| Console | 1 RJ-45, System performance |
| Firewall Throughput | 950 Mbps |
| VPN Throughput | 200 Mbps |
| Concurrent Sessions | 50 |
| New Sessions (per second) | 500 |
| Firewall Policies | 600, Internet |
| Internet Connection Type | Static/ Dynamic IP, PPPoE/ L2TP/ PPTP, Multiple PPPoE, Firewall System |
| Support | Static Route, Dynamic DNS, Inter-VLAN Route, NAT, PAT, Web Content Filtering, Intrusion Prevention systems (IPS), Networking, DHCP Server/Client, DHCP Relay, IEEE 802.1q VLAN, VLAN (Port-Based), IP Multicast, IPv6, Route Failover, Wireless, Multi SSID, SSID to VLAN Mapping, VPN, VPN, IPSec, SSL, PPTP/L2TP Clients, GRE |
| Standard | B/G/N/AC |
| Encryption Methods | DES, 3DES, AES, Twofish, Blowfish, CAST-128, NULL, Bandwidth management |
| Management | Max. Bandwidth ControlPriority Bandwidth Control (Port-Based QoS, 3 Classes), General |
| Power Supply | 12VDC, 1.5A |
| Max. Power Consumption | 13.1W |
| Dimension | 180 x 280 x 44 mm |
3. Phân Tích Kỹ Thuật & Kiến Trúc Phần Cứng Chuyên Sâu
3.1. Bộ Xử Lý Mạng Đa Nhân NPU & Bảng Định Tuyến BGP Khổng Lồ
Bộ xử lý luồng gói tin chuyên dụng: Thiết Bị Mạng & Phần Cứng D-LINK DSR-500AC trang bị vi xử lý mạng NPU đa luồng hiệu năng cao, cung cấp tốc độ chuyển tiếp hàng chục triệu gói tin mỗi giây (Mpps) mà không phụ thuộc vào kích thước gói tin. Dung lượng bảng định tuyến hàng triệu Routes: Khả năng nạp đồng thời nhiều bảng BGP Full Routing Table từ các nhà cung cấp dịch vụ mạng viễn thông (ISP Tier-1), đáp ứng hoàn hảo vai trò Gateway biên quốc tế.3.2. Kiến Trúc Mở Rộng Khe Cắm Module Linh Hoạt (NIM / EHWIC / SFP+)
Đa dạng cổng kết nối WAN vật lý: Hỗ trợ gắn kết linh hoạt các module mạng WAN cáp quang SFP+, đường truyền đồng bộ T1/E1, cổng VDSL2 và module chuyển mạch mở rộng. Khả năng cắm rút nóng an toàn: Cho phép thay thế hoặc nâng cấp các card giao tiếp mạng trực tiếp trong quá trình vận hành mà không làm gián đoạn các luồng định tuyến khác.3.3. Công Nghệ Mạng Định Nghĩa Bằng Phần Mềm (SD-WAN) Đa Đường Truyền
Định tuyến ứng dụng thông minh: Tự động đo kiểm chất lượng đường truyền (Độ trễ Latency, Jitter, Tỉ lệ mất gói Packet Loss) của từng kênh Internet/MPLS để định tuyến lưu lượng tối ưu. Tự động chuyển đổi dự phòng trong suốt: Khi một đường truyền Internet bị suy hao chất lượng, router tự động chuyển dịch luồng dữ liệu sang đường truyền khác mà không làm đứt kết nối VPN.3.4. Quản Trị Chất Lượng Dịch Vụ QoS & Giám Sát Lưu Lượng NetFlow/IPFIX
Phân cấp băng thông QoS đa tầng: Đảm bảo băng thông ưu tiên tuyệt đối cho các dịch vụ quan trọng như Hội nghị truyền hình, Giao dịch tài chính Core Banking và Tổng đài IP. Phân tích lưu lượng mạng NetFlow v9 / IPFIX: Cung cấp thông tin chi tiết về từng ứng dụng, địa chỉ IP đang chiếm dụng băng thông để tối ưu hóa chi phí đường truyền Internet.4. Hướng Dẫn Lắp Đặt, Cấu Hình Tối Ưu & Quy Trình Bảo Trì Kỹ Thuật
Để đảm bảo thiết bị Thiết Bị Mạng & Phần Cứng D-LINK DSR-500AC vận hành ổn định, an toàn và đạt hiệu năng tối đa, quy trình lắp đặt và bảo trì cần tuân thủ các tiêu chuẩn kỹ thuật sau:
- Thiết lập định tuyến BGP Multihoming: Cấu hình giao thức BGP Peering với tối thiểu 2 ISP độc lập kết hợp cơ chế AS-Path Prepending để cân bằng tải chiều đi và chiều về.
- Quản lý nhiệt độ khối nguồn và CPU: Bố trí khoảng cách thoáng khí tối thiểu 1U trong tủ Rack để quạt biến tần làm mát bo mạch NPU liên tục.
- Cập nhật Access List bảo vệ mặt phẳng điều khiển: Cấu hình Control Plane Policing (CoPP) để ngăn chặn các cuộc tấn công từ chối dịch vụ nhắm trực tiếp vào CPU của Router.
5. 4 Đặc Quyền Vàng Khi Mua Thiết Bị Tại VietITPro
🛡️ 100% Linh Kiện Chính Hãng: Cam kết nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đầy đủ chứng nhận CO/CQ từ nhà sản xuất. ⚡ Đội Ngũ Kỹ Sư Chuyên Môn Cao: Tư vấn kiến trúc hạ tầng, cấu hình tối ưu tận nơi và hỗ trợ kỹ thuật chuyên sâu 24/7. 🔄 Chính Sách Bảo Hành Đổi Mới Nhanh Chóng: Đổi mới linh hoạt theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, giảm thiểu tối đa thời gian gián đoạn của doanh nghiệp. 🚚 Giao Hàng & Đóng Gói Chống Tĩnh Điện: Đóng gói chuyên dụng nhiều lớp chống sốc tĩnh điện (ESD Safe), giao hàng hỏa tốc trên toàn quốc.
Thiết Bị Mạng & Phần Cứng D-LINK DSR-500AC là thiết bị mạng cao cấp chuyên dụng từ thương hiệu D-Link (Model: DSR-500AC, Interfaces), được thiết kế với chuẩn mạng Chuẩn mạng Wi-Fi 6/7 tốc độ cao thế hệ mới, vi xử lý mạng Vi xử lý mạng đa nhân hiệu năng cao, bộ nhớ Bộ nhớ RAM dung lượng lớn & Flash lưu trữ mở rộng và hệ thống cổng truyền tải Cổng mạng tốc độ cao 2.5Gbps WAN/LAN, Gigabit LAN & USB 3.2. Thiết bị đem lại đường truyền mạng siêu tốc, độ trễ cực thấp (Ultra-Low Ping) và khả năng chịu tải hàng trăm kết nối đồng thời 24/7/365, đi kèm chính sách bảo hành chính hãng 12 - 36 tháng chính hãng 1 đổi 1 tại VietITPro.
Băng thông cực đại Chuẩn mạng Wi-Fi 6/7 tốc độ cao thế hệ mới & Tốc độ Băng thông siêu tốc đa luồng
Sở hữu chuẩn kết nối mạng thế hệ mới Chuẩn mạng Wi-Fi 6/7 tốc độ cao thế hệ mới với tốc độ truyền dẫn Băng thông siêu tốc đa luồng, thiết bị hỗ trợ băng thông kênh truyền 160MHz siêu rộng và công nghệ điều chế 1024-QAM. Nhờ đó, băng thông mạng được nhân lên gấp nhiều lần, cho phép truyền tải video 8K mượt mà, tải file dung lượng lớn trong vài giây và xóa bỏ hoàn toàn hiện tượng nghẽn mạng cục bộ.
Vi xử lý Vi xử lý mạng đa nhân hiệu năng cao, Bộ nhớ Bộ nhớ RAM dung lượng lớn & Flash lưu trữ mở rộng & Cổng kết nối Cổng mạng tốc độ cao 2.5Gbps WAN/LAN, Gigabit LAN & USB 3.2
Trái tim của thiết bị là cụm chip xử lý Vi xử lý mạng đa nhân hiệu năng cao kết hợp bộ nhớ đệm Bộ nhớ RAM dung lượng lớn & Flash lưu trữ mở rộng, mang lại năng lực xử lý gói tin chuyển tiếp tức thì mà không bị trễ nhịp khi có hàng chục máy tính, điện thoại và thiết bị IoT truy cập đồng thời. Cụm cổng Cổng mạng tốc độ cao 2.5Gbps WAN/LAN, Gigabit LAN & USB 3.2 sẵn sàng kết nối các đường truyền Internet cáp quang đa Gigabit và truyền dữ liệu tốc độ cao qua mạng nội bộ NAS.
Hệ thống ăng-ten Hệ thống ăng-ten ngoài đa hướng công suất cao (MIMO 4x4) & Công nghệ Công nghệ Mesh mở rộng phủ sóng toàn diện toàn bộ ngôi nhà / văn phòng
Trang bị hệ thống Hệ thống ăng-ten ngoài đa hướng công suất cao (MIMO 4x4) kết hợp công nghệ định hình chùm sóng Beamforming và OFDMA, thiết bị tập trung luồng tín hiệu trực tiếp đến từng thiết bị thu, xuyên qua các bức tường và sàn nhà dễ dàng. Tính năng Công nghệ Mesh mở rộng phủ sóng toàn diện toàn bộ ngôi nhà / văn phòng cho phép ghép nối liền mạch nhiều thiết bị tạo thành mạng lưới Wi-Fi phủ sóng toàn bộ ngôi nhà hoặc văn phòng với duy nhất một tên mạng (SSID) và chuyển vùng thông minh không ngắt kết nối.
Tối ưu hóa Game chuyên nghiệp Tăng tốc Game chuyên dụng (Game Boost / Port Forwarding Gaming) & VPN Fusion (WireGuard, OpenVPN, IPSec đa luồng)
Dành riêng cho game thủ và doanh nghiệp, tính năng Tăng tốc Game chuyên dụng (Game Boost / Port Forwarding Gaming) tự động ưu tiên gói tin của các tựa game Esport (Valorant, CS2, LOL, FIFA) lên mức cao nhất, triệt tiêu hiện tượng giật lag và rớt gói (Packet Loss). Tính năng VPN Fusion (WireGuard, OpenVPN, IPSec đa luồng) cho phép các thiết bị trong mạng vừa chạy VPN an toàn vừa truy cập Internet thông thường mà không cần cấu hình phức tạp trên từng máy.
Hệ thống an ninh mạng toàn diện Bảo mật chuẩn WPA3, Tường lửa SPI & Ngăn chặn xâm nhập hai chiều & Quản trị thông minh
Nền tảng bảo vệ Bảo mật chuẩn WPA3, Tường lửa SPI & Ngăn chặn xâm nhập hai chiều liên tục cập nhật cơ sở dữ liệu mã độc đám mây, ngăn chặn các trang web độc hại, phát hiện thiết bị bị nhiễm virus và bảo vệ các thiết bị thông minh không có phần mềm diệt virus. Người dùng có thể dễ dàng quản lý băng thông, kiểm soát thời gian sử dụng mạng của trẻ em (Parental Control) và cài đặt thiết bị từ xa qua ứng dụng di động chính hãng mọi lúc mọi nơi.
Bảng thông số đo kiểm kỹ thuật chuẩn Kỹ Sư VietITPro của Thiết Bị Mạng & Phần Cứng D-LINK DSR-500AC
| Tiêu Chuẩn Thiết Bị Mạng | Chi Tiết Cấu Hình Phần Cứng & Tính Năng |
|---|---|
| Chuẩn mạng & Băng thông | Chuẩn mạng Wi-Fi 6/7 tốc độ cao thế hệ mới • Băng thông siêu tốc đa luồng |
| Vi xử lý & Bộ nhớ RAM/Flash | Vi xử lý mạng đa nhân hiệu năng cao • Bộ nhớ RAM dung lượng lớn & Flash lưu trữ mở rộng |
| Hệ thống ăng-ten & Mesh | Hệ thống ăng-ten ngoài đa hướng công suất cao (MIMO 4x4) • Công nghệ Mesh mở rộng phủ sóng toàn diện toàn bộ ngôi nhà / văn phòng |
| Cổng kết nối WAN/LAN/USB | Cổng mạng tốc độ cao 2.5Gbps WAN/LAN, Gigabit LAN & USB 3.2 |
| Bảo mật mạng & VPN | Bảo mật chuẩn WPA3, Tường lửa SPI & Ngăn chặn xâm nhập hai chiều • VPN Fusion (WireGuard, OpenVPN, IPSec đa luồng) |
| Thương hiệu & Bảo hành | D-Link (DSR-500AC, Interfaces) • Bảo hành 12 - 36 tháng chính hãng chính hãng 1 đổi 1 |
Mọi thiết bị trước khi bàn giao tới tay khách hàng đều được đội ngũ kỹ sư VietITPro chạy kiểm tra ứng suất tải (Stress-Test), cập nhật phiên bản Firmware ổn định nhất và cấu hình tối ưu hiệu năng hoàn toàn miễn phí.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Thiết Bị Mạng & Phần Cứng D-LINK DSR-500AC
Giải đáp thắc mắc về mua hàng, bảo hành & hỗ trợ kỹ thuật tại VietITPro
VietITPro cam kết 100% sản phẩm chính hãng, nhập khẩu từ các nhà phân phối uy tín. Mỗi sản phẩm đều có tem bảo hành chính hãng và hỗ trợ tra cứu serial.
Đánh Giá & Nhận Xét Từ Khách Hàng
Tổng hợp trải nghiệm thực tế và phản hồi chính thức từ đội ngũ kỹ thuật VietITPro
Khảo sát & Chẩn Đoán Miễn Phí
Kỹ sư VietITPro nhận thi công cáp mạng, cấu hình Wi-Fi Router, MikroTik & Hệ thống Mạng Doanh Nghiệp tận nơi tại TP. Thủ Đức & TP. HCM.
Sản Phẩm Tương Tự Cùng Danh Mục
100% Chính Hãng VietITPro
